15:37 ICT Thứ sáu, 21/07/2017

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 52


Hôm nayHôm nay : 854

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 43511

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3254040

Liên kết Website

Sở GD
Diễn Đàn
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
Công ty máy tính Nam Phong
Tập thể 12c7 khóa 1999-2002
Diễn Đàn

Danh phòng thi và SBD của thí sinh tự do kỳ thi KSCL lớp 12 ngày 28/03/2015

Thứ sáu - 27/03/2015 19:38

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

SBD

P.thi

Toán

P.thi

Văn

P.thi

Anh

P.thi

P.thi

Hóa

P.thi

Sinh

P.thi

Địa

1

Nguyễn Hà An

01.01.1999

664

28

 

 

28

28

 

 

2

Lương Hoàng Anh

29.09.1994

682

29

 

 

 

29

2

 

3

Lê Thị Lan Anh

19.10.1999

685

29

 

 

 

29

2

 

4

Lê Thị Lan Anh

03.10.1999

709

30

24

 

 

 

 

23

5

Lê Minh Anh

20.11.1999

676

29

 

 

 

29

1

 

6

Đinh Thị Ngọc Anh

03.10.1999

563

24

 

 

24

24

 

 

7

Đặng Phương Anh

18.10.1996

696

30

23

23

 

 

 

 

8

Nguyễn Phương Anh

10.10.1999

697

30

23

24

 

 

 

 

9

Nguyễn Quang Anh

27.12.1999

624

27

 

 

27

27

 

 

10

Nguyễn Tú Anh

19.05.1999

560

24

 

 

24

24

 

 

11

Nguyễn Tuấn Anh

27.02.1999

687

29

 

 

 

29

2

 

12

Trịnh Tuấn Anh

09.06.1999

541

24

 

23

24

24

 

 

13

Phạm Thị Vân Anh

01.06.1999

667

 

23

 

17

29

 

 

14

Ngô Thị Bình

10.02.1999

632

27

 

 

27

27

 

 

15

Hoàng Thị Mai Chi

01.01.1999

698

30

23

24

 

 

 

 

16

Mai Thị Chinh

01.09.1999

688

29

 

 

 

29

2

 

17

Triệu Thị Chinh

25.10.1999

720

 

24

24

 

 

 

23

18

Lê Bá Chương

24.05.1999

622

27

 

 

27

27

 

 

19

Lê Ngọc Cương

20.11.1999

591

26

 

 

26

26

 

 

20

Nguyễn Đức Cường

22.10.1999

597

26

 

 

26

26

 

 

21

Lê Huy Cường

21.01.1997

601

26

 

 

26

26

 

 

22

Nguyễn Văn Cường

01.01.1996

585

25

 

 

25

25

 

 

23

Trần Danh

01.01.1999

556

24

 

 

24

24

 

 

24

Đoàn Thị Dung

26.05.1999

644

28

 

 

28

28

 

 

25

Lê Thị Dung

08.07.1999

570

25

 

 

25

25

 

 

26

Phan Thị Dung

12.12.1999

631

27

 

 

27

27

 

 

27

Đinh Ngô Dụng

11.11.1999

645

28

 

 

28

28

 

 

28

Nguyễn Thị Duyên

08.03.1999

689

29

 

 

 

29

2

 

29

Nguyễn Đình Dương

24.07.1999

594

26

 

 

26

26

 

 

30

Đặng Huy Dương

30.02.1999

642

28

 

 

28

28

 

 

31

Nguyễn Thuỳ Dương

08.06.1999

588

25

 

 

25

25

 

 

32

Phạm Tiến Dũng

02.09.1999

647

28

 

 

28

28

 

 

33

Lê Anh Đức

30.01.1999

602

26

 

 

26

26

 

 

34

Thiều Quang Đức

16.02.1999

620

27

 

 

27

27

 

 

35

Phùng Việt Đức

15.08.1999

548

24

 

 

24

24

 

 

36

Vũ Thị Hương Giang

14.01.1999

673

29

 

23

17

 

 

 

37

Lê Văn Giáp

26.01.1999

603

26

 

 

26

26

 

 

38

Nguyễn Nhật Hà

01.01.1999

674

29

 

23

17

 

 

 

39

Kiều Thu Hà

08.03.1999

592

26

 

 

26

26

 

 

40

Lê Thị Hà

08.02.1999

643

28

 

 

28

28

 

 

41

Đào Ngọc Hải

21.12.1999

579

25

 

 

25

25

 

 

42

Nguyễn Tam Hải

08.04.1999

595

26

 

 

26

26

 

 

43

Nguyễn Thị Hải

23.03.1999

608

26

 

 

26

26

 

 

44

Nguyễn Trọng Hải

06.09.1999

639

27

 

 

27

27

1

 

45

Lê Vũ Hải

31.01.1999

683

29

 

 

 

29

2

 

46

Lê Hồng Hạnh

02.09.1999

583

25

 

 

25

25

 

 

47

Lê Thị Hằng

10.10.1999

566

25

 

 

25

25

 

 

48

Lê Thị Hiền

01.01.1999

615

27

 

 

27

27

 

 

49

Nguyễn Thị Hiền

02.09.1999

654

28

 

 

28

28

 

 

50

Vũ Đình Hiếu

11.08.1999

637

27

 

 

27

27

 

 

51

Hoàng Văn Hiếu

30.07.1999

593

26

 

 

26

26

 

 

52

Hoàng Thị Hoa

27.07.1999

641

28

 

 

28

28

 

 

53

Lê Thị Hoa

19.03.1999

657

28

 

 

28

28

 

 

54

Lê Thị Hoan

18.04.1999

693

30

 

 

 

29

2

 

55

Nguyễn Văn Hoàng

01.09.1999

650

28

 

 

28

28

 

 

56

Đinh Thị Hồng

22.05.1999

680

29

 

 

 

29

2

 

57

Lê Thị Minh Huệ

29.10.1999

587

25

 

 

25

25

 

 

58

Vũ Văn Hùng

21.07.1999

630

27

 

 

27

27

 

 

59

Trần Gia Huy

22.10.1999

614

26

 

 

26

26

 

 

60

Nguyễn Lê Huy

10.11.1995

547

24

 

 

24

24

 

 

61

Lê Quốc Huy

25.06.1997

721

30

 

 

17

29

 

 

62

Hoàng Văn Huy

25.11.1999

542

24

 

 

24

24

 

 

63

Nguyễn Văn Huy

20.03.1999

662

28

 

 

28

28

 

 

64

La Thanh Huyền

22.07.1999

613

26

 

 

26

26

 

 

65

Lê Thanh Huyền

12.05.1999

612

26

 

 

26

26

 

 

66

Lê Thanh Huyền

22.06.1999

671

29

 

23

17

 

 

 

67

Nguyễn Thị Huyền

02.09.1999

649

28

 

 

28

28

 

 

68

Nguyễn Thị Huyền

05.02.1999

675

29

 

 

 

29

1

 

69

Lê Duy Hưng

10.02.1999

634

27

 

 

27

27

 

 

70

Nguyễn Đình Hưng

03.05.1999

619

27

 

 

27

27

 

 

71

Nguyễn Hữu Hưng

01.01.1999

617

27

 

 

27

27

 

 

72

Lê Xuân Hương

06.03.1999

712

30

24

 

 

 

2

 

73

Đỗ Thành Khang

12.01.1999

714

30

24

 

 

 

 

23

74

Vũ Hạ Khánh

28.07.1999

711

30

24

 

 

 

2

 

75

Lê Hoàng Khánh

01.01.1999

670

29

 

23

17

 

 

 

76

Lê Trọng Kim

02.05.1999

571

25

 

 

25

25

 

 

77

Bùi Thu Kiều

03.09.1999

708

30

24

24

 

 

2

 

78

Cao Thị Thanh Lam

05.09.1999

651

28

 

 

28

28

 

 

79

Lê Thị Lan

08.02.1999

648

28

 

 

28

28

 

 

80

Nguyễn Thị Lan

25.07.1999

581

25

 

 

25

25

 

 

81

Nguyễn Tùng Lâm

27.04.1999

715

 

24

24

 

 

 

23

82

Trịnh Hà Liên

08.07.1999

713

30

24

 

17

 

 

 

83

Lộc Thị Kim Liên

24.10.1999

717

 

24

24

 

 

 

23

84

Võ Thị Ngọc Liên

13.09.1999

718

 

24

24

 

 

 

23

85

Nguyễn Diệu Linh

27.01.1999

690

29

 

 

 

29

2

 

86

Lê Thị Hạnh Linh

10.09.1999

584

25

 

 

25

25

 

 

87

Nguyễn Khánh Linh

01.01.1999

554

24

 

 

24

24

 

 

88

Nguyễn Thị Khánh Linh

04.09.1999

652

28

 

 

28

28

 

 

89

Dương Thị Thuỳ Linh

05.09.1999

707

30

24

24

 

 

 

 

90

Lê Thùy Linh

17.09.1999

692

29

 

 

 

29

2

 

91

Nguyễn Thị Linh

17.11.1999

610

26

 

 

26

26

 

 

92

Nguyễn Thị Linh

01.10.1999

710

30

24

 

 

 

2

 

93

Đỗ Việt Linh

01.05.1999

658

28

 

 

28

28

 

 

94

Phùng Anh Lực

26.03.1999

646

28

 

 

28

28

 

 

95

Trịnh Đức Lương

04.05.1999

638

27

 

 

27

27

 

 

96

Lương Văn Lưu

01.05.1999

719

 

24

24

 

 

 

23

97

Lê Khánh Ly

11.02.1999

691

29

 

 

 

29

2

 

98

Phạm Thị Mai

21.04.1999

704

30

24

24

 

 

 

 

99

Tống Thị Mai

04.04.1999

565

25

 

 

25

25

 

 

100

Hoàng Bình Minh

19.05.1999

558

24

 

 

24

24

 

 

101

Hà Lê Minh

15.01.1999

540

24

23

23

24

24

 

 

102

Cao Văn Minh

30.09.1999

656

28

 

 

28

28

 

 

103

Nguyễn Xuân Minh

10.10.1999

576

25

 

 

25

25

 

 

104

Nguyễn Hoài Nam

23.02.1999

716

 

24

24

 

 

 

23

105

Vũ Hoàng Nam

05.01.1999

551

24

 

 

24

24

 

 

106

Lê Ngọc Nam

10.10.1996

567

25

 

 

25

25

 

 

107

Lê Trọng Nam

15.12.1996

577

25

 

 

25

25

 

 

108

Hà Văn Nam

19.11.1999

665

28

 

 

28

28

 

 

109

Nguyễn Quỳnh Nga

01.01.1999

635

27

 

 

27

27

 

 

110

Lê Thị Quỳnh Nga

24.02.1996

553

24

 

 

24

24

1

 

111

Khương Thị Ngân

09.01.1999

557

24

 

 

24

24

 

 

112

Nguyễn Thị Bích Ngọc

20.08.1999

580

25

 

 

25

25

 

 

113

Nguyễn Thị Bích Ngọc

20.10.1999

633

27

 

 

27

27

 

 

114

Hoàng Thị Linh Ngọc

03.04.1999

679

29

 

 

 

29

2

 

115

Lê Thị Ngọc

24.09.1996

695

30

23

23

 

 

 

 

116

Nguyễn Thị Ngọc

29.05.1999

706

30

24

24

 

 

 

 

117

Nguyễn Hồng Nhung

01.01.1996

666

28

 

 

28

28

 

 

118

Lê Mai Phương

31.07.1999

546

24

 

 

24

24

 

 

119

Nguyễn Thị Phương

08.10.1999

628

27

 

 

27

27

 

 

120

La Thanh Phượng

13.11.1999

672

29

 

23

17

 

 

 

121

Nguyễn Thị Phượng

22.08.1999

562

24

 

 

24

24

 

 

122

Nguyễn Thị Phượng

10.12.1999

703

30

24

24

 

 

 

 

123

Nguyễn Thị Quyên

10.05.1996

677

29

 

 

 

29

1

 

124

Nguyễn Ngọc Quỳnh

01.01.1999

699

30

23

24

 

 

 

 

125

Lê Thị Quỳnh

22.10.1999

572

25

 

 

25

25

 

 

126

Lê Thị Quỳnh

20.11.1999

606

26

 

 

26

26

 

 

127

Nguyễn Thị Quỳnh

28.11.1999

621

27

 

 

27

27

 

 

128

Tạ Đình Quyền

08.08.1999

599

26

 

 

26

26

 

 

129

Nguyễn Ngọc Sang

20.07.1999

598

26

 

 

26

26

 

 

130

Nguyễn Quang Sáng

15.05.1996

678

29

 

 

 

29

2

 

131

Nguyễn Hoàng Sơn

28.11.1999

618

27

 

 

27

27

 

 

132

Nguyễn Hữu Sơn

19.05.1999

559

24

 

 

24

24

 

 

133

Hà Thanh Sơn

01.09.1999

543

24

 

 

24

24

 

 

134

Đỗ Xuân Sơn

21.05.1999

590

26

 

 

26

26

 

 

135

Lê Hữu Tân

18.08.1999

623

27

 

 

27

27

 

 

136

Lê Thế Tấn

20.02.1999

600

26

 

 

26

26

 

 

137

Nguyễn Ngọc Thạch

24.12.1999

550

24

 

 

24

24

 

 

138

Mai Thị Thanh

17.04.1999

705

30

24

24

 

 

 

 

139

Nguyễn Công Thành

22.08.1999

575

25

 

 

25

25

 

 

140

Phạm Văn Thành

01.01.1999

636

27

 

 

27

27

1

 

141

Đỗ Thị Thảo

19.05.1999

561

24

 

 

24

24

 

 

142

Lê Thị Thảo

10.10.1999

605

26

 

 

26

26

 

 

143

Lê Thị Thảo

24.04.1999

686

29

 

 

 

29

2

 

144

Lê Hữu Thiện

28.02.1999

663

28

 

 

28

28

 

 

145

Nguyễn Ngọc Thiện

01.02.1996

586

25

 

 

25

25

1

 

146

Tống Hà Thu

01.01.1999

555

24

 

 

24

24

 

 

147

Nguyễn Thị Thu

25.10.1999

694

30

 

 

 

29

2

 

148

Lê Bá Thuận

28.11.1996

568

25

 

 

25

25

 

 

149

Kiều Thị Thu Thuỷ

08.09.1999

596

26

 

 

26

26

 

 

150

Hoàng Thị Thuỷ

02.10.1999

564

24

 

 

24

24

 

 

151

Lê Thị Thuỷ

26.09.1999

616

27

 

 

27

27

 

 

152

Lê Thị Thúy

03.09.1999

653

28

 

 

28

28

 

 

153

Hoàng Thị Ngọc Thương

22.05.1999

569

25

 

 

25

25

 

 

154

Phạm Thị Thương

28.06.1999

609

26

 

 

26

26

 

 

155

Nguyễn Nam Tiến

02.02.1999

589

25

 

 

25

25

 

 

156

Đỗ Lê Khánh Toàn

12.10.1999

669

29

 

23

17

 

 

 

157

Lương Khánh Toàn

16.08.1996

578

25

 

 

25

25

 

 

158

Lê Minh Trang

17.05.1999

702

30

23

24

 

 

 

 

159

Lê Thị Thu Trang

01.09.1999

700

30

23

24

 

 

 

 

160

Lê Thị Trang

02.06.1999

573

25

 

 

25

25

 

 

161

Lê Thị Trang

14.04.1999

625

27

 

 

27

27

 

 

162

Nguyễn Thị Trang

21.11.1999

574

25

 

 

25

25

 

 

163

Nguyễn Thị Trang

22.02.1999

640

27

 

 

27

27

1

 

164

Nguyễn Thị Trang

13.01.1999

701

30

23

24

 

 

 

 

165

Trương Đức Trung

01.09.1999

655

28

 

 

28

28

 

 

166

Lê Bá Trường

05.09.1999

627

27

 

 

27

27

 

 

167

Nguyễn Quốc Tuân

02.09.1999

552

24

 

 

24

24

 

 

168

Dương Anh Tuấn

08.09.1999

626

27

 

 

27

27

 

 

169

Trương Anh Tuấn

17.11.1999

549

24

 

 

24

24

 

 

170

Hoàng Ngọc Tuấn

26.01.1999

661

28

 

 

28

28

 

 

171

Nguyễn Đức Tùng

13.03.1999

659

28

 

 

28

28

 

 

172

Nguyễn Thanh Tùng

05.09.1997

668

29

23

23

 

 

 

 

173

Phạm Thanh Tùng

21.10.1999

660

28

 

 

28

28

 

 

174

Nguyễn ánh Tuyết

01.04.1999

604

26

 

 

26

26

 

 

175

Hoàng Văn Tứ

10.03.1999

607

26

 

 

26

26

 

 

176

Lê Thị Bạch Vân

10.08.1999

545

24

 

 

24

24

 

 

177

Nguyễn Thị Vân

09.12.1999

544

24

 

 

24

24

 

 

178

Lương Văn Viễn

14.04.1999

629

27

 

 

27

27

 

 

179

Nguyễn Thị Vinh

23.02.1999

684

29

 

 

 

29

2

 

180

Lê Khắc Vọng

21.10.1999

611

26

 

 

26

26

 

 

181

Nguyễn Thị Xuân

24.05.1999

681

29

 

 

 

29

2

 

182

Hoàng Thị Yến

08.03.1999

582

25

 

 

25

25

 

 

Tác giả bài viết: Ban giám hiệu

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
1, 2  Trang sau
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về cơ cấu tổ chức trường !

Giới thiệu về cơ cấu tổ chức trường ! I. Giới thiệu chung: 1. Tên trường: Trung học phổ thông Hàm Rồng. 2. Năm thành lập: 1975 3. Địa chỉ: 13 Chu Văn An - Phường Trường Thi - Thành phố Thanh Hoá. 4. Điện thoại: 037.752.708 5. Fax: 6. Email: thpt.hamrong@thanhhoa.edu.vn;...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy các hoạt động ngoại khóa của trường ta như thế nào ?

Rất vui và bổ ích.

Cũng bình thường.

Cần cải thiện hơn trong cách tổ chức.

Quản trị

Danh sách ban biên tập website

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website.

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Cô giáo Nguyễn Bích Thuỷ - Phó hiệu trưởng - Thành viên ban biên tập.

4. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Phó hiệu trưởng - Thành viên ban biên tập.

5. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

6. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

7. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

Danh sách ban biên tập websites

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.