01:28 ICT Thứ sáu, 24/02/2017

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 66

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 65


Hôm nayHôm nay : 121

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 23888

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2971551

Liên kết Website

Sở GD
Diễn Đàn
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
Công ty máy tính Nam Phong
Tập thể 12c7 khóa 1999-2002
Diễn Đàn

Kết quả thi KSCL khối 12 ngày thi 28.03.2015

Thứ năm - 02/04/2015 09:37
Kết quả thi KSCL khối 12 (theo tinh thần của kỳ thi quốc gia) ngày thi:28.03.2015. Chú ý: danh sách này dành cho thí sinh tự do và được sắp xếp tăng dần theo SBD. Mọi sai sót thắc mắc xin được gọi tới Số DD: 0936289268 Xin cám ơn!

 

STT

SBD

Họ và tên

Khối

Toán

Văn

Anh

Hóa

Sinh

Địa

Tổng

Ghi chú

1

540

Hà Lê Minh

A

7.75

7.5

3.5

8.8

5

 

 

21.6

 

2

541

Trịnh Tuấn Anh

A

6.5

 

5.5

5.4

5.8

 

 

17.7

 

3

542

Hoàng Văn Huy

A

7.5

 

 

7

6.4

 

 

20.9

 

4

543

Hà Thanh Sơn

A

4.25

 

 

5.4

4.8

 

 

14.5

 

5

544

Nguyễn Thị Vân

A

6.5

 

 

5.2

4.4

 

 

16.1

 

6

545

Lê Thị Bạch Vân

A

6

 

 

8.2

6.4

 

 

20.6

 

7

546

Lê Mai Phương

A

9

 

 

9.4

7.4

 

 

25.8

 

8

547

Nguyễn Lê Huy

A

8.75

 

 

9.4

9.6

 

 

27.8

 

9

548

Phùng Việt Đức

A

7

 

 

6.6

6.8

 

 

20.4

 

10

549

Trương Anh Tuấn

A

8.5

 

 

9.2

8.2

 

 

25.9

 

11

550

Nguyễn Ngọc Thạch

A

9

 

 

7.4

8.8

 

 

25.2

 

12

551

Vũ Hoàng Nam

A

9.5

 

 

9.8

9

 

 

28.3

 

13

552

Nguyễn Quốc Tuân

A

8.25

 

 

8.4

7.8

 

 

24.5

 

14

553

Lê Thị Quỳnh Nga

A

6.75

 

 

5

8

7

 

19.8

 

15

554

Nguyễn Khánh Linh

A

8

 

 

5.6

5.6

 

 

19.2

 

16

555

Tống Hà Thu

A

7

 

 

9.4

6.2

 

 

22.6

 

17

556

Trần Danh

A

8

 

 

9.2

6

 

 

23.2

 

18

557

Khương Thị Ngân

A

7.75

 

 

8

6.4

 

 

22.2

 

19

558

Hoàng Bình Minh

A

7.5

 

 

8.2

6.8

 

 

22.5

 

20

559

Nguyễn Hữu Sơn

A

3.75

 

 

5.4

5

 

 

14.2

 

21

560

Nguyễn Tú Anh

A

6.5

 

 

7.4

6.8

 

 

20.7

 

22

561

Đỗ Thị Thảo

A

7.25

 

 

4.8

4.8

 

 

16.9

 

23

562

Nguyễn Thị Phượng

A

8.5

 

 

6.6

6.4

 

 

21.5

 

24

563

Đinh Thị Ngọc Anh

A

4.75

 

 

6.6

6.2

 

 

17.6

 

25

564

Hoàng Thị Thuỷ

A

4.75

 

 

5.4

6.4

 

 

16.6

 

26

565

Tống Thị Mai

A

5.25

 

 

4.2

4

 

 

13.5

 

27

566

Lê Thị Hằng

A

7.75

 

 

6.8

5.8

 

 

20.4

 

28

567

Lê Ngọc Nam

A

9

 

 

8.8

9.6

 

 

27.4

 

29

568

Lê Bá Thuận

A

6.75

 

 

 

7.8

 

 

14.6

 

30

569

Hoàng Thị Ngọc Thương

A

7.75

 

 

 

6.2

 

 

14

 

31

570

Lê Thị Dung

A

7.5

 

 

7

7

 

 

21.5

 

32

571

Lê Trọng Kim

A

8

 

 

7.8

7.8

 

 

23.6

 

33

572

Lê Thị Quỳnh

A

5

 

 

2.4

5.2

 

 

12.6

 

34

573

Lê Thị Trang

A

7.75

 

 

7.2

7

 

 

22

 

35

574

Nguyễn Thị Trang

A

8.5

 

 

7

7.8

 

 

23.3

 

36

575

Nguyễn Công Thành

A

9

 

 

8.8

9.8

 

 

27.6

 

37

576

Nguyễn Xuân Minh

A

5.25

 

 

3

6.4

 

 

14.7

 

38

577

Lê Trọng Nam

A

3.5

 

 

5.6

7.6

 

 

16.7

 

39

578

Lương Khánh Toàn

A

8

 

 

8.2

8

 

 

24.2

 

40

579

Đào Ngọc Hải

A

7

 

 

8.2

7.4

 

 

22.6

 

41

580

Nguyễn Thị Bích Ngọc

A

6.25

 

 

7.4

7

 

 

20.7

 

42

581

Nguyễn Thị Lan

A

7

 

 

5.8

5.8

 

 

18.6

 

43

582

Hoàng Thị Yến

A

7

 

 

6.8

7

 

 

20.8

 

44

583

Lê Hồng Hạnh

A

8

 

 

8.2

8.8

 

 

25

 

45

584

Lê Thị Hạnh Linh

A

6.75

 

 

8.4

8.4

 

 

23.6

 

46

585

Nguyễn Văn Cường

A

8.25

 

 

8.6

7.8

 

 

24.7

 

47

586

Nguyễn Ngọc Thiện

A

5.5

 

 

8.8

8.2

6.8

 

22.5

 

48

587

Lê Thị Minh Huệ

A

8.5

 

 

7.4

6.6

 

 

22.5

 

49

588

Nguyễn Thuỳ Dương

A

6.75

 

 

8.6

6.6

 

 

22

 

50

589

Nguyễn Nam Tiến

A

6.5

 

 

8.6

7.8

 

 

22.9

 

51

590

Đỗ Xuân Sơn

A

7

 

 

9

9

 

 

25

 

52

591

Lê Ngọc Cương

A

6.25

 

 

8.4

7.2

 

 

21.9

 

53

592

Kiều Thu Hà

A

6.5

 

 

6.2

4.8

 

 

17.5

 

54

593

Hoàng Văn Hiếu

A

6

 

 

8.4

7.6

 

 

22

 

55

594

Nguyễn Đình Dương

A

6.75

 

 

5

5.6

 

 

17.4

 

56

595

Nguyễn Tam Hải

A

7

 

 

6.4

5

 

 

18.4

 

57

596

Kiều Thị Thu Thuỷ

A

7

 

 

7

5.8

 

 

19.8

 

58

597

Nguyễn Đức Cường

A

7

 

 

8.4

8.4

 

 

23.8

 

59

598

Nguyễn Ngọc Sang

A

5.25

 

 

7

7.4

 

 

19.7

 

60

599

Tạ Đình Quyền

A

9.5

 

 

9

8.8

 

 

27.3

 

61

600

Lê Thế Tấn

A

6.5

 

 

7.8

7.8

 

 

22.1

 

62

601

Lê Huy Cường

A

10

 

 

8.6

7.8

 

 

26.4

 

63

602

Lê Anh Đức

A

8.25

 

 

8.2

8

 

 

24.5

 

64

603

Lê Văn Giáp

A

7

 

 

7.6

6.2

 

 

20.8

 

65

604

Nguyễn ánh Tuyết

A

4.75

 

 

5.4

6.2

 

 

16.4

 

66

605

Lê Thị Thảo

A

7

 

 

8

6.8

 

 

21.8

 

67

606

Lê Thị Quỳnh

A

5.25

 

 

4.8

6.4

 

 

16.5

 

68

607

Hoàng Văn Tứ

A

6.75

 

 

9

8.2

 

 

24

 

69

608

Nguyễn Thị Hải

A

5.75

 

 

5.8

4.2

 

 

15.8

 

70

609

Phạm Thị Thương

A

6

 

 

4.4

6.6

 

 

17

 

71

610

Nguyễn Thị Linh

A

6.5

 

 

5.6

6

 

 

18.1

 

72

611

Lê Khắc Vọng

A

7

 

 

8.8

7.2

 

 

23

 

73

612

Lê Thanh Huyền

A

 

 

 

5.2

5.8

 

 

11

 

74

613

La Thanh Huyền

A

 

 

 

3.8

5.8

 

 

9.6

 

75

614

Trần Gia Huy

A

5.75

 

 

8

7.8

 

 

21.6

 

76

615

Lê Thị Hiền

A

4.5

 

 

7

6.2

 

 

17.7

 

77

616

Lê Thị Thuỷ

A

6

 

 

5.6

6

 

 

17.6

 

78

617

Nguyễn Hữu Hưng

A

6.5

 

 

4.8

4

 

 

15.3

 

79

618

Nguyễn Hoàng Sơn

A

7.5

 

 

5.4

5.6

 

 

18.5

 

80

619

Nguyễn Đình Hưng

A

6

 

 

3.8

4.6

 

 

14.4

 

81

620

Thiều Quang Đức

A

5.5

 

 

5

5.4

 

 

15.9

 

82

621

Nguyễn Thị Quỳnh

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

622

Lê Bá Chương

A

7

 

 

8.2

7.2

 

 

22.4

 

84

623

Lê Hữu Tân

A

7

 

 

6.8

6.6

 

 

20.4

 

85

624

Nguyễn Quang Anh

A

7

 

 

8.4

7.4

 

 

22.8

 

86

625

Lê Thị Trang

A

9

 

 

7.2

4.8

 

 

21

 

87

626

Dương Anh Tuấn

A

3

 

 

5.6

 

 

 

8.6

 

88

627

Lê Bá Trường

A

7.25

 

 

5.6

4.8

 

 

17.7

 

89

628

Nguyễn Thị Phương

A

6.25

 

 

4.8

3.8

 

 

14.9

 

90

629

Lương Văn Viễn

A

7.25

 

 

6.6

6.4

 

 

20.3

 

91

630

Vũ Văn Hùng

A

5.75

 

 

6.4

5.2

 

 

17.4

 

92

631

Phan Thị Dung

A

6.25

 

 

7

5.6

 

 

18.9

 

93

632

Ngô Thị Bình

A

6.5

 

 

6

5

 

 

17.5

 

94

633

Nguyễn Thị Bích Ngọc

A

7

 

 

7

5

 

 

19

 

95

634

Lê Duy Hưng

A

7.25

 

 

7.2

6.2

 

 

20.7

 

96

635

Nguyễn Quỳnh Nga

A

7.25

 

 

5.4

7.8

 

 

20.5

 

97

636

Phạm Văn Thành

A

6

 

 

7.4

7

5.6

 

20.4

 

98

637

Vũ Đình Hiếu

A

7

 

 

9.2

7.6

 

 

23.8

 

99

638

Trịnh Đức Lương

A

7

 

 

7.6

8.4

 

 

23

 

100

639

Nguyễn Trọng Hải

A

7.5

 

 

9.2

7.8

7.4

 

24.5

 

101

640

Nguyễn Thị Trang

A

6.25

 

 

7.8

8.6

6.4

 

22.7

 

102

641

Hoàng Thị Hoa

A

7.75

 

 

7.6

7.2

 

 

22.6

 

103

642

Đặng Huy Dương

A

7.25

 

 

7.2

6.6

 

 

21.1

 

104

643

Lê Thị Hà

A

5.5

 

 

5.6

5.6

 

 

16.7

 

105

644

Đoàn Thị Dung

A

7

 

 

7.4

6.2

 

 

20.6

 

106

645

Đinh Ngô Dụng

A

5

 

 

7.2

6.8

 

 

19

 

107

646

Phùng Anh Lực

A

7

 

 

6.8

7.8

 

 

21.6

 

108

647

Phạm Tiến Dũng

A

7.5

 

 

6.2

8.6

 

 

22.3

 

109

648

Lê Thị Lan

A

6.75

 

 

7.4

3.4

 

 

17.6

 

110

649

Nguyễn Thị Huyền

A

6

 

 

7.2

4.6

 

 

17.8

 

111

650

Nguyễn Văn Hoàng

A

5.25

 

 

6.6

4.8

 

 

16.7

 

112

651

Cao Thị Thanh Lam

A

6.75

 

 

5.4

4.2

 

 

16.4

 

113

652

Nguyễn Thị Khánh Linh

A

6.25

 

 

6.8

5.4

 

 

18.5

 

114

653

Lê Thị Thúy

A

6.75

 

 

5.8

5.6

 

 

18.2

 

115

654

Nguyễn Thị Hiền

A

4.25

 

 

7

5.8

 

 

17.1

 

116

655

Trương Đức Trung

A

4.5

 

 

6

3.8

 

 

14.3

 

117

656

Cao Văn Minh

A

7.25

 

 

7.4

7.2

 

 

21.9

 

118

657

Lê Thị Hoa

A

4

 

 

3.6

3.8

 

 

11.4

 

119

658

Đỗ Việt Linh

A

5.75

 

 

6.2

5.8

 

 

17.8

 

120

659

Nguyễn Đức Tùng

A

2.75

 

 

3.2

5.2

 

 

11.2

 

121

660

Phạm Thanh Tùng

A

6.75

 

 

5.6

5

 

 

17.4

 

122

661

Hoàng Ngọc Tuấn

A

8

 

 

8.2

8.8

 

 

25

 

123

662

Nguyễn Văn Huy

A

6.75

 

 

8.6

7.6

 

 

23

 

124

663

Lê Hữu Thiện

A

7.75

 

 

9

8.6

 

 

25.4

 

125

664

Nguyễn Hà An

A

6.5

 

 

9.2

8.4

 

 

24.1

 

126

665

Hà Văn Nam

A

5.25

 

 

5.2

4.6

 

 

15.1

 

127

666

Nguyễn Hồng Nhung

A

6

 

 

5.8

5.2

 

 

17

 

128

667

Phạm Thị Vân Anh

A

 

8.3

 

0.2

2.6

 

 

2.8

 

129

668

Nguyễn Thanh Tùng

A1

1.5

7

2.5

 

 

 

 

4

 

130

669

Đỗ Lê Khánh Toàn

A1

7.25

 

 

9.6

 

 

 

16.9

 

131

670

Lê Hoàng Khánh

A1

7

 

 

6.2

 

 

 

13.2

 

132

671

Lê Thanh Huyền

A1

 

 

8.3

5

 

 

 

13.3

 

133

672

La Thanh Phượng

A1

6.25

 

4.8

4

 

 

 

15

 

134

673

Vũ Thị Hương Giang

A1

4.5

 

3.3

4

 

 

 

11.8

 

135

674

Nguyễn Nhật Hà

A1

3.75

 

 

2.6

 

 

 

6.35

 

136

675

Nguyễn Thị Huyền

B

7

 

 

 

6.8

7.6

 

21.4

 

137

676

Lê Minh Anh

B

4.5

 

 

 

6.4

7.4

 

18.3

 

138

677

Nguyễn Thị Quyên

B

8

 

 

 

10

8.8

 

26.8

 

139

678

Nguyễn Quang Sáng

B

8.25

 

 

 

9

8.2

 

25.5

 

140

679

Hoàng Thị Linh Ngọc

B

8

 

 

 

8.2

6

 

22.2

 

141

680

Đinh Thị Hồng

B

1.5

 

 

 

4

4.2

 

9.7

 

142

681

Nguyễn Thị Xuân

B

4.25

 

 

 

6

5

 

15.3

 

143

682

Lương Hoàng Anh

B

3.75

 

 

 

5.2

4.6

 

13.6

 

144

683

Lê Vũ Hải

B

7.25

 

 

 

6.8

5.6

 

19.7

 

145

684

Nguyễn Thị Vinh

B

5.75

 

 

 

4.6

4.2

 

14.6

 

146

685

Lê Thị Lan Anh

B

6.25

 

 

 

5.6

5.6

 

17.5

 

147

686

Lê Thị Thảo

B

2.25

 

3.4

 

4.6

5

 

11.9

 

148

687

Nguyễn Tuấn Anh

B

7.5

 

 

 

7.2

7.2

 

21.9

 

149

688

Mai Thị Chinh

B

7.5

 

 

 

7.8

6.6

 

21.9

 

150

689

Nguyễn Thị Duyên

B

7.25

 

 

 

6.8

6.6

 

20.7

 

151

690

Nguyễn Diệu Linh

B

8

 

 

 

8.2

 

 

16.2

 

152

691

Lê Khánh Ly

B

5

 

 

 

4.6

4.8

 

14.4

 

153

692

Lê Thùy Linh

B

3

 

 

 

4.6

3.2

 

10.8

 

154

693

Lê Thị Hoan

B

3.75

 

 

 

4

4.2

 

12

 

155

694

Nguyễn Thị Thu

B

8

 

 

 

7

6.8

 

21.8

 

156

695

Lê Thị Ngọc

D

6.25

9

9.3

 

 

 

 

24.5

 

157

696

Đặng Phương Anh

D

6.25

7.5

4.8

 

 

 

 

18.5

 

158

697

Nguyễn Phương Anh

D

6.25

8

4

 

 

 

 

18.3

 

159

698

Hoàng Thị Mai Chi

D

7

8.8

3.8

 

 

 

 

19.5

 

160

699

Nguyễn Ngọc Quỳnh

D

6.5

8.8

7.5

 

 

 

 

22.8

 

161

700

Lê Thị Thu Trang

D

6.25

7.5

6.7

 

 

 

 

20.5

 

162

701

Nguyễn Thị Trang

D

7

9

9.2

 

 

 

 

25.2

 

163

702

Lê Minh Trang

D

4.5

7.5

6.5

 

 

 

 

18.5

 

164

703

Nguyễn Thị Phượng

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

165

704

Phạm Thị Mai

D

3

4

2.8

 

 

 

 

9.75

 

166

705

Mai Thị Thanh

D

0.75

4

 

 

 

 

 

4.75

 

167

706

Nguyễn Thị Ngọc

D

3.25

6.5

5.8

 

 

 

 

15.5

 

168

707

Dương Thị Thuỳ Linh

D

2.5

2

4.5

 

 

 

 

9

 

169

708

Bùi Thu Kiều

D

7

7

4.4

 

 

4.2

 

18.4

 

170

709

Lê Thị Lan Anh

D

2

6

 

 

 

 

3

8

 

171

710

Nguyễn Thị Linh

D

6.5

6.5

 

 

 

4

 

13

 

172

711

Vũ Hạ Khánh

D

5.25

6.5

 

 

 

 

 

11.8

 

173

712

Lê Xuân Hương

D

6.5

6.5

 

 

 

 

 

13

 

174

713

Trịnh Hà Liên

D

6.5

7

 

7.8

 

 

 

13.5

 

175

714

Đỗ Thành Khang

D

7.25

4

 

 

 

 

 

11.3

 

176

715

Nguyễn Tùng Lâm

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

177

716

Nguyễn Hoài Nam

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

178

717

Lộc Thị Kim Liên

D

 

6

1.7

 

 

 

2.3

7.7

 

179

718

Võ Thị Ngọc Liên

D

 

6.5

3.5

 

 

 

4

10

 

180

719

Lương Văn Lưu

D

 

6

2.2

 

 

 

6

8.2

 

181

720

Triệu Thị Chinh

D

 

6

 

 

 

 

 

6

 

182

721

Lê Quốc Huy

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

183

722

Lê Khánh Linh

B

2

 

 

 

4.6

4.8

 

11.4

 

184

723

Lê Đức Hùng

A

9

 

 

7.8

7.4

 

 

24.2

 

185

724

Nguyễn Hoàng Bách

A

7

 

 

7.2

7

 

 

21.2

 

186

725

Nguyễn Đắc Thành

A1

5

 

4.7

7.2

 

 

 

16.9

 

Tác giả bài viết: Ban giám hiệu

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a
1, 2  Trang sau
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về cơ cấu tổ chức trường !

Giới thiệu về cơ cấu tổ chức trường ! I. Giới thiệu chung: 1. Tên trường: Trung học phổ thông Hàm Rồng. 2. Năm thành lập: 1975 3. Địa chỉ: 13 Chu Văn An - Phường Trường Thi - Thành phố Thanh Hoá. 4. Điện thoại: 037.752.708 5. Fax: 6. Email: thpt.hamrong@thanhhoa.edu.vn;...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy chất lượng đào tạo của trường Hàm Rồng như thế nào?

Rất tốt.

Tốt. nhưng vẫn cần lưu ý một vài điểm

Bình thường

Kém.

Quản trị

Danh sách ban biên tập website

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.

Danh sách ban biên tập websites

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.