02:21 ICT Thứ tư, 22/11/2017

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 27


Hôm nayHôm nay : 210

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 42158

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3460479

Liên kết Website

Sở GD
Diễn Đàn
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
Công ty máy tính Nam Phong
Tập thể 12c7 khóa 1999-2002
Diễn Đàn

Kết quả thi KSCL khối 12 ngày thi 28.03.2015

Thứ năm - 02/04/2015 09:37
Kết quả thi KSCL khối 12 (theo tinh thần của kỳ thi quốc gia) ngày thi:28.03.2015. Chú ý: danh sách này dành cho thí sinh tự do và được sắp xếp tăng dần theo SBD. Mọi sai sót thắc mắc xin được gọi tới Số DD: 0936289268 Xin cám ơn!

 

STT

SBD

Họ và tên

Khối

Toán

Văn

Anh

Hóa

Sinh

Địa

Tổng

Ghi chú

1

540

Hà Lê Minh

A

7.75

7.5

3.5

8.8

5

 

 

21.6

 

2

541

Trịnh Tuấn Anh

A

6.5

 

5.5

5.4

5.8

 

 

17.7

 

3

542

Hoàng Văn Huy

A

7.5

 

 

7

6.4

 

 

20.9

 

4

543

Hà Thanh Sơn

A

4.25

 

 

5.4

4.8

 

 

14.5

 

5

544

Nguyễn Thị Vân

A

6.5

 

 

5.2

4.4

 

 

16.1

 

6

545

Lê Thị Bạch Vân

A

6

 

 

8.2

6.4

 

 

20.6

 

7

546

Lê Mai Phương

A

9

 

 

9.4

7.4

 

 

25.8

 

8

547

Nguyễn Lê Huy

A

8.75

 

 

9.4

9.6

 

 

27.8

 

9

548

Phùng Việt Đức

A

7

 

 

6.6

6.8

 

 

20.4

 

10

549

Trương Anh Tuấn

A

8.5

 

 

9.2

8.2

 

 

25.9

 

11

550

Nguyễn Ngọc Thạch

A

9

 

 

7.4

8.8

 

 

25.2

 

12

551

Vũ Hoàng Nam

A

9.5

 

 

9.8

9

 

 

28.3

 

13

552

Nguyễn Quốc Tuân

A

8.25

 

 

8.4

7.8

 

 

24.5

 

14

553

Lê Thị Quỳnh Nga

A

6.75

 

 

5

8

7

 

19.8

 

15

554

Nguyễn Khánh Linh

A

8

 

 

5.6

5.6

 

 

19.2

 

16

555

Tống Hà Thu

A

7

 

 

9.4

6.2

 

 

22.6

 

17

556

Trần Danh

A

8

 

 

9.2

6

 

 

23.2

 

18

557

Khương Thị Ngân

A

7.75

 

 

8

6.4

 

 

22.2

 

19

558

Hoàng Bình Minh

A

7.5

 

 

8.2

6.8

 

 

22.5

 

20

559

Nguyễn Hữu Sơn

A

3.75

 

 

5.4

5

 

 

14.2

 

21

560

Nguyễn Tú Anh

A

6.5

 

 

7.4

6.8

 

 

20.7

 

22

561

Đỗ Thị Thảo

A

7.25

 

 

4.8

4.8

 

 

16.9

 

23

562

Nguyễn Thị Phượng

A

8.5

 

 

6.6

6.4

 

 

21.5

 

24

563

Đinh Thị Ngọc Anh

A

4.75

 

 

6.6

6.2

 

 

17.6

 

25

564

Hoàng Thị Thuỷ

A

4.75

 

 

5.4

6.4

 

 

16.6

 

26

565

Tống Thị Mai

A

5.25

 

 

4.2

4

 

 

13.5

 

27

566

Lê Thị Hằng

A

7.75

 

 

6.8

5.8

 

 

20.4

 

28

567

Lê Ngọc Nam

A

9

 

 

8.8

9.6

 

 

27.4

 

29

568

Lê Bá Thuận

A

6.75

 

 

 

7.8

 

 

14.6

 

30

569

Hoàng Thị Ngọc Thương

A

7.75

 

 

 

6.2

 

 

14

 

31

570

Lê Thị Dung

A

7.5

 

 

7

7

 

 

21.5

 

32

571

Lê Trọng Kim

A

8

 

 

7.8

7.8

 

 

23.6

 

33

572

Lê Thị Quỳnh

A

5

 

 

2.4

5.2

 

 

12.6

 

34

573

Lê Thị Trang

A

7.75

 

 

7.2

7

 

 

22

 

35

574

Nguyễn Thị Trang

A

8.5

 

 

7

7.8

 

 

23.3

 

36

575

Nguyễn Công Thành

A

9

 

 

8.8

9.8

 

 

27.6

 

37

576

Nguyễn Xuân Minh

A

5.25

 

 

3

6.4

 

 

14.7

 

38

577

Lê Trọng Nam

A

3.5

 

 

5.6

7.6

 

 

16.7

 

39

578

Lương Khánh Toàn

A

8

 

 

8.2

8

 

 

24.2

 

40

579

Đào Ngọc Hải

A

7

 

 

8.2

7.4

 

 

22.6

 

41

580

Nguyễn Thị Bích Ngọc

A

6.25

 

 

7.4

7

 

 

20.7

 

42

581

Nguyễn Thị Lan

A

7

 

 

5.8

5.8

 

 

18.6

 

43

582

Hoàng Thị Yến

A

7

 

 

6.8

7

 

 

20.8

 

44

583

Lê Hồng Hạnh

A

8

 

 

8.2

8.8

 

 

25

 

45

584

Lê Thị Hạnh Linh

A

6.75

 

 

8.4

8.4

 

 

23.6

 

46

585

Nguyễn Văn Cường

A

8.25

 

 

8.6

7.8

 

 

24.7

 

47

586

Nguyễn Ngọc Thiện

A

5.5

 

 

8.8

8.2

6.8

 

22.5

 

48

587

Lê Thị Minh Huệ

A

8.5

 

 

7.4

6.6

 

 

22.5

 

49

588

Nguyễn Thuỳ Dương

A

6.75

 

 

8.6

6.6

 

 

22

 

50

589

Nguyễn Nam Tiến

A

6.5

 

 

8.6

7.8

 

 

22.9

 

51

590

Đỗ Xuân Sơn

A

7

 

 

9

9

 

 

25

 

52

591

Lê Ngọc Cương

A

6.25

 

 

8.4

7.2

 

 

21.9

 

53

592

Kiều Thu Hà

A

6.5

 

 

6.2

4.8

 

 

17.5

 

54

593

Hoàng Văn Hiếu

A

6

 

 

8.4

7.6

 

 

22

 

55

594

Nguyễn Đình Dương

A

6.75

 

 

5

5.6

 

 

17.4

 

56

595

Nguyễn Tam Hải

A

7

 

 

6.4

5

 

 

18.4

 

57

596

Kiều Thị Thu Thuỷ

A

7

 

 

7

5.8

 

 

19.8

 

58

597

Nguyễn Đức Cường

A

7

 

 

8.4

8.4

 

 

23.8

 

59

598

Nguyễn Ngọc Sang

A

5.25

 

 

7

7.4

 

 

19.7

 

60

599

Tạ Đình Quyền

A

9.5

 

 

9

8.8

 

 

27.3

 

61

600

Lê Thế Tấn

A

6.5

 

 

7.8

7.8

 

 

22.1

 

62

601

Lê Huy Cường

A

10

 

 

8.6

7.8

 

 

26.4

 

63

602

Lê Anh Đức

A

8.25

 

 

8.2

8

 

 

24.5

 

64

603

Lê Văn Giáp

A

7

 

 

7.6

6.2

 

 

20.8

 

65

604

Nguyễn ánh Tuyết

A

4.75

 

 

5.4

6.2

 

 

16.4

 

66

605

Lê Thị Thảo

A

7

 

 

8

6.8

 

 

21.8

 

67

606

Lê Thị Quỳnh

A

5.25

 

 

4.8

6.4

 

 

16.5

 

68

607

Hoàng Văn Tứ

A

6.75

 

 

9

8.2

 

 

24

 

69

608

Nguyễn Thị Hải

A

5.75

 

 

5.8

4.2

 

 

15.8

 

70

609

Phạm Thị Thương

A

6

 

 

4.4

6.6

 

 

17

 

71

610

Nguyễn Thị Linh

A

6.5

 

 

5.6

6

 

 

18.1

 

72

611

Lê Khắc Vọng

A

7

 

 

8.8

7.2

 

 

23

 

73

612

Lê Thanh Huyền

A

 

 

 

5.2

5.8

 

 

11

 

74

613

La Thanh Huyền

A

 

 

 

3.8

5.8

 

 

9.6

 

75

614

Trần Gia Huy

A

5.75

 

 

8

7.8

 

 

21.6

 

76

615

Lê Thị Hiền

A

4.5

 

 

7

6.2

 

 

17.7

 

77

616

Lê Thị Thuỷ

A

6

 

 

5.6

6

 

 

17.6

 

78

617

Nguyễn Hữu Hưng

A

6.5

 

 

4.8

4

 

 

15.3

 

79

618

Nguyễn Hoàng Sơn

A

7.5

 

 

5.4

5.6

 

 

18.5

 

80

619

Nguyễn Đình Hưng

A

6

 

 

3.8

4.6

 

 

14.4

 

81

620

Thiều Quang Đức

A

5.5

 

 

5

5.4

 

 

15.9

 

82

621

Nguyễn Thị Quỳnh

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

622

Lê Bá Chương

A

7

 

 

8.2

7.2

 

 

22.4

 

84

623

Lê Hữu Tân

A

7

 

 

6.8

6.6

 

 

20.4

 

85

624

Nguyễn Quang Anh

A

7

 

 

8.4

7.4

 

 

22.8

 

86

625

Lê Thị Trang

A

9

 

 

7.2

4.8

 

 

21

 

87

626

Dương Anh Tuấn

A

3

 

 

5.6

 

 

 

8.6

 

88

627

Lê Bá Trường

A

7.25

 

 

5.6

4.8

 

 

17.7

 

89

628

Nguyễn Thị Phương

A

6.25

 

 

4.8

3.8

 

 

14.9

 

90

629

Lương Văn Viễn

A

7.25

 

 

6.6

6.4

 

 

20.3

 

91

630

Vũ Văn Hùng

A

5.75

 

 

6.4

5.2

 

 

17.4

 

92

631

Phan Thị Dung

A

6.25

 

 

7

5.6

 

 

18.9

 

93

632

Ngô Thị Bình

A

6.5

 

 

6

5

 

 

17.5

 

94

633

Nguyễn Thị Bích Ngọc

A

7

 

 

7

5

 

 

19

 

95

634

Lê Duy Hưng

A

7.25

 

 

7.2

6.2

 

 

20.7

 

96

635

Nguyễn Quỳnh Nga

A

7.25

 

 

5.4

7.8

 

 

20.5

 

97

636

Phạm Văn Thành

A

6

 

 

7.4

7

5.6

 

20.4

 

98

637

Vũ Đình Hiếu

A

7

 

 

9.2

7.6

 

 

23.8

 

99

638

Trịnh Đức Lương

A

7

 

 

7.6

8.4

 

 

23

 

100

639

Nguyễn Trọng Hải

A

7.5

 

 

9.2

7.8

7.4

 

24.5

 

101

640

Nguyễn Thị Trang

A

6.25

 

 

7.8

8.6

6.4

 

22.7

 

102

641

Hoàng Thị Hoa

A

7.75

 

 

7.6

7.2

 

 

22.6

 

103

642

Đặng Huy Dương

A

7.25

 

 

7.2

6.6

 

 

21.1

 

104

643

Lê Thị Hà

A

5.5

 

 

5.6

5.6

 

 

16.7

 

105

644

Đoàn Thị Dung

A

7

 

 

7.4

6.2

 

 

20.6

 

106

645

Đinh Ngô Dụng

A

5

 

 

7.2

6.8

 

 

19

 

107

646

Phùng Anh Lực

A

7

 

 

6.8

7.8

 

 

21.6

 

108

647

Phạm Tiến Dũng

A

7.5

 

 

6.2

8.6

 

 

22.3

 

109

648

Lê Thị Lan

A

6.75

 

 

7.4

3.4

 

 

17.6

 

110

649

Nguyễn Thị Huyền

A

6

 

 

7.2

4.6

 

 

17.8

 

111

650

Nguyễn Văn Hoàng

A

5.25

 

 

6.6

4.8

 

 

16.7

 

112

651

Cao Thị Thanh Lam

A

6.75

 

 

5.4

4.2

 

 

16.4

 

113

652

Nguyễn Thị Khánh Linh

A

6.25

 

 

6.8

5.4

 

 

18.5

 

114

653

Lê Thị Thúy

A

6.75

 

 

5.8

5.6

 

 

18.2

 

115

654

Nguyễn Thị Hiền

A

4.25

 

 

7

5.8

 

 

17.1

 

116

655

Trương Đức Trung

A

4.5

 

 

6

3.8

 

 

14.3

 

117

656

Cao Văn Minh

A

7.25

 

 

7.4

7.2

 

 

21.9

 

118

657

Lê Thị Hoa

A

4

 

 

3.6

3.8

 

 

11.4

 

119

658

Đỗ Việt Linh

A

5.75

 

 

6.2

5.8

 

 

17.8

 

120

659

Nguyễn Đức Tùng

A

2.75

 

 

3.2

5.2

 

 

11.2

 

121

660

Phạm Thanh Tùng

A

6.75

 

 

5.6

5

 

 

17.4

 

122

661

Hoàng Ngọc Tuấn

A

8

 

 

8.2

8.8

 

 

25

 

123

662

Nguyễn Văn Huy

A

6.75

 

 

8.6

7.6

 

 

23

 

124

663

Lê Hữu Thiện

A

7.75

 

 

9

8.6

 

 

25.4

 

125

664

Nguyễn Hà An

A

6.5

 

 

9.2

8.4

 

 

24.1

 

126

665

Hà Văn Nam

A

5.25

 

 

5.2

4.6

 

 

15.1

 

127

666

Nguyễn Hồng Nhung

A

6

 

 

5.8

5.2

 

 

17

 

128

667

Phạm Thị Vân Anh

A

 

8.3

 

0.2

2.6

 

 

2.8

 

129

668

Nguyễn Thanh Tùng

A1

1.5

7

2.5

 

 

 

 

4

 

130

669

Đỗ Lê Khánh Toàn

A1

7.25

 

 

9.6

 

 

 

16.9

 

131

670

Lê Hoàng Khánh

A1

7

 

 

6.2

 

 

 

13.2

 

132

671

Lê Thanh Huyền

A1

 

 

8.3

5

 

 

 

13.3

 

133

672

La Thanh Phượng

A1

6.25

 

4.8

4

 

 

 

15

 

134

673

Vũ Thị Hương Giang

A1

4.5

 

3.3

4

 

 

 

11.8

 

135

674

Nguyễn Nhật Hà

A1

3.75

 

 

2.6

 

 

 

6.35

 

136

675

Nguyễn Thị Huyền

B

7

 

 

 

6.8

7.6

 

21.4

 

137

676

Lê Minh Anh

B

4.5

 

 

 

6.4

7.4

 

18.3

 

138

677

Nguyễn Thị Quyên

B

8

 

 

 

10

8.8

 

26.8

 

139

678

Nguyễn Quang Sáng

B

8.25

 

 

 

9

8.2

 

25.5

 

140

679

Hoàng Thị Linh Ngọc

B

8

 

 

 

8.2

6

 

22.2

 

141

680

Đinh Thị Hồng

B

1.5

 

 

 

4

4.2

 

9.7

 

142

681

Nguyễn Thị Xuân

B

4.25

 

 

 

6

5

 

15.3

 

143

682

Lương Hoàng Anh

B

3.75

 

 

 

5.2

4.6

 

13.6

 

144

683

Lê Vũ Hải

B

7.25

 

 

 

6.8

5.6

 

19.7

 

145

684

Nguyễn Thị Vinh

B

5.75

 

 

 

4.6

4.2

 

14.6

 

146

685

Lê Thị Lan Anh

B

6.25

 

 

 

5.6

5.6

 

17.5

 

147

686

Lê Thị Thảo

B

2.25

 

3.4

 

4.6

5

 

11.9

 

148

687

Nguyễn Tuấn Anh

B

7.5

 

 

 

7.2

7.2

 

21.9

 

149

688

Mai Thị Chinh

B

7.5

 

 

 

7.8

6.6

 

21.9

 

150

689

Nguyễn Thị Duyên

B

7.25

 

 

 

6.8

6.6

 

20.7

 

151

690

Nguyễn Diệu Linh

B

8

 

 

 

8.2

 

 

16.2

 

152

691

Lê Khánh Ly

B

5

 

 

 

4.6

4.8

 

14.4

 

153

692

Lê Thùy Linh

B

3

 

 

 

4.6

3.2

 

10.8

 

154

693

Lê Thị Hoan

B

3.75

 

 

 

4

4.2

 

12

 

155

694

Nguyễn Thị Thu

B

8

 

 

 

7

6.8

 

21.8

 

156

695

Lê Thị Ngọc

D

6.25

9

9.3

 

 

 

 

24.5

 

157

696

Đặng Phương Anh

D

6.25

7.5

4.8

 

 

 

 

18.5

 

158

697

Nguyễn Phương Anh

D

6.25

8

4

 

 

 

 

18.3

 

159

698

Hoàng Thị Mai Chi

D

7

8.8

3.8

 

 

 

 

19.5

 

160

699

Nguyễn Ngọc Quỳnh

D

6.5

8.8

7.5

 

 

 

 

22.8

 

161

700

Lê Thị Thu Trang

D

6.25

7.5

6.7

 

 

 

 

20.5

 

162

701

Nguyễn Thị Trang

D

7

9

9.2

 

 

 

 

25.2

 

163

702

Lê Minh Trang

D

4.5

7.5

6.5

 

 

 

 

18.5

 

164

703

Nguyễn Thị Phượng

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

165

704

Phạm Thị Mai

D

3

4

2.8

 

 

 

 

9.75

 

166

705

Mai Thị Thanh

D

0.75

4

 

 

 

 

 

4.75

 

167

706

Nguyễn Thị Ngọc

D

3.25

6.5

5.8

 

 

 

 

15.5

 

168

707

Dương Thị Thuỳ Linh

D

2.5

2

4.5

 

 

 

 

9

 

169

708

Bùi Thu Kiều

D

7

7

4.4

 

 

4.2

 

18.4

 

170

709

Lê Thị Lan Anh

D

2

6

 

 

 

 

3

8

 

171

710

Nguyễn Thị Linh

D

6.5

6.5

 

 

 

4

 

13

 

172

711

Vũ Hạ Khánh

D

5.25

6.5

 

 

 

 

 

11.8

 

173

712

Lê Xuân Hương

D

6.5

6.5

 

 

 

 

 

13

 

174

713

Trịnh Hà Liên

D

6.5

7

 

7.8

 

 

 

13.5

 

175

714

Đỗ Thành Khang

D

7.25

4

 

 

 

 

 

11.3

 

176

715

Nguyễn Tùng Lâm

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

177

716

Nguyễn Hoài Nam

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

178

717

Lộc Thị Kim Liên

D

 

6

1.7

 

 

 

2.3

7.7

 

179

718

Võ Thị Ngọc Liên

D

 

6.5

3.5

 

 

 

4

10

 

180

719

Lương Văn Lưu

D

 

6

2.2

 

 

 

6

8.2

 

181

720

Triệu Thị Chinh

D

 

6

 

 

 

 

 

6

 

182

721

Lê Quốc Huy

A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

183

722

Lê Khánh Linh

B

2

 

 

 

4.6

4.8

 

11.4

 

184

723

Lê Đức Hùng

A

9

 

 

7.8

7.4

 

 

24.2

 

185

724

Nguyễn Hoàng Bách

A

7

 

 

7.2

7

 

 

21.2

 

186

725

Nguyễn Đắc Thành

A1

5

 

4.7

7.2

 

 

 

16.9

 

Tác giả bài viết: Ban giám hiệu

Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a
1, 2  Trang sau
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về Trường THPT Hàm Rồng

Giới thiệu về Trường THPT Hàm Rồng I. Giới thiệu chung: 1. Tên trường: Trung học phổ thông Hàm Rồng. 2. Năm thành lập: 1975 3. Địa chỉ: 13 Chu Văn An - Phường Trường Thi - Thành phố Thanh Hoá. 4. Điện thoại: 037.752.708 5. Fax: 6. Email: thpt.hamrong@thanhhoa.edu.vn; admin@thpthamrong.edu.vn 7....

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy chất lượng đào tạo của trường Hàm Rồng như thế nào?

Rất tốt.

Tốt. nhưng vẫn cần lưu ý một vài điểm

Bình thường

Kém.

Quản trị

Danh sách ban biên tập website

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website.

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Cô giáo Nguyễn Bích Thuỷ - Phó hiệu trưởng - Thành viên ban biên tập.

4. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Phó hiệu trưởng - Thành viên ban biên tập.

5. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

6. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

7. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

Danh sách ban biên tập websites

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.