01:29 ICT Thứ sáu, 24/02/2017

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 96

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 95


Hôm nayHôm nay : 151

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 23918

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2971581

Liên kết Website

Sở GD
Diễn Đàn
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
Công ty máy tính Nam Phong
Tập thể 12c7 khóa 1999-2002
Diễn Đàn

Kết quả thi KSCL lớp 12 theo khối thi THPTQG ngày 18/12/2016 dành cho thí sinh tự do

Chủ nhật - 18/12/2016 17:48
Kết quả thi KSCL lớp 12 theo khối thi THPTQG ngày 18/12/2016 Dành cho thí sinh tự do

 

SBD

Họ đệm

Tên

Khối

Toán

Hoá

Sinh

Văn

Anh

Tổng

120628

Nguyễn Mai

An

D

6.8

 

 

 

7.5

8.6

22.9

120576

Cầm Thị Vân

Anh

B

3.6

 

4

4.25

 

 

11.85

120629

Đỗ Minh

Anh

D

6.8

 

 

 

7.5

7.2

21.5

120493

Đỗ Thị Quỳnh

Anh

A

8.8

8.25

7.25

 

 

 

24.3

120630

Dương

Anh

D

6.8

 

 

 

8

5.6

20.4

120631

Hoàng Minh

Anh

D

7.4

 

 

 

8

7

22.4

120632

Hoàng Ngọc

Anh

D

6

 

 

 

8.5

8

22.5

120592

Lê Đức

Anh

A1

5.4

6

 

 

 

3.8

15.2

120494

Lê Đức

Anh

A

6

6.25

5.25

 

 

 

17.5

120577

Lê Minh

Anh

B

6.6

 

8.75

7.75

 

 

23.1

120578

Lê Phương

Anh

B

7.8

 

8

7.75

 

 

23.55

120633

Lê Quỳnh

Anh

D

8.4

 

 

 

8

6.4

22.8

120495

Lê Quỳnh

Anh

A

6.8

 

7.5

 

 

 

14.3

120634

Lê Thị Ngọc

Anh

D

6.6

 

 

 

8

7.2

21.8

120635

Nguyễn Hoài

Anh

D

6

 

 

 

7.5

5.8

19.3

120636

Nguyễn Hoàng Mỹ

Anh

D

6

 

 

 

8.25

6

20.25

120637

Nguyễn Mai

Anh

D

8

 

 

 

8

8.6

24.6

120638

Nguyễn Minh

Anh

D

7.8

 

 

 

8

7

22.8

120639

Nguyễn Minh

Anh

D

8.4

 

 

 

8

7.4

23.8

120593

Nguyễn Ngọc

Anh

A1

7.4

7.25

 

 

 

9

23.65

120595

Nguyễn Phương

Anh

A1

7.2

8

 

 

 

8.6

23.8

120594

Nguyễn Phương

Anh

A1

7.4

6.25

 

 

 

8.2

21.85

120640

Nguyễn Quỳnh

Anh

D

5.4

 

 

 

6.75

2.4

14.55

120596

Nguyễn Thị Ngọc

Anh

A1

4.2

5

 

 

 

2.2

11.4

120641

Nguyễn Thị Phương

Anh

D

7.4

 

 

 

7.75

7.8

22.95

120496

Nguyễn Thuỳ

Anh

A

9.2

8.25

8.25

 

 

 

25.7

120642

Nguyễn Tú

Anh

D

6.4

 

 

 

7

8

21.4

120597

Nguyễn Tú

Anh

A1

7.6

7

 

 

 

6.6

21.2

120497

Nguyễn Tùng

Anh

A

7.6

7.75

6.75

 

 

 

22.1

120643

Phan Linh

Anh

D

7.2

 

 

 

6.75

4.8

18.75

120708

Trịnh Hoàng

Anh

A

9.2

8

7.5

 

 

 

24.7

120644

Võ Linh

Anh

D

7.4

 

 

 

7.5

7.4

22.3

120575

Vương Thiên

Anh

B

8.2

 

6.75

8.75

 

 

23.7

120498

Trịnh Ngọc

Ánh

A

7.6

7

7.25

 

 

 

21.85

120569

Đỗ Thanh

Bình

AB

8.2

7.75

6.75

7.75

 

 

30.45

120645

Doãn Linh

Chi

D

9.4

 

 

 

7.75

8.4

25.55

120646

Nguyễn Linh

Chi

D

7.8

 

 

 

8.5

7.6

23.9

120647

Nguyễn Thị Lan

Chinh

D

6

 

 

 

7.5

4.8

18.3

120499

Phạm Thành

Công

A

7.4

5.5

7.25

 

 

 

20.15

120500

Nguyễn Mạnh

Cường

A

8.2

8.75

8

 

 

 

24.95

120598

Nguyễn Anh

Đức

A1

2.4

5

 

 

 

2.2

9.6

120599

Trịnh Thanh

Đức

A1

8.8

8.25

 

 

 

7.8

24.85

120648

Tô Nguyễn Phương

Dung

D

6.4

 

 

 

7

8.4

21.8

120501

Lê Anh

Dũng

A

7

6.75

5.5

 

 

 

19.25

120694

Lê Tùng

Dương

A1

7.2

7.25

 

 

 

8.2

22.65

120502

Trần Nhật

Duy

A

5.4

6.5

4

 

 

 

15.9

120692

Lê Thị

Giang

D

7.4

 

 

 

 

6

13.4

120649

Tạ Hương

Giang

D

6.2

 

 

 

7.5

8

21.7

120579

Hoàng Thu

B

6.4

 

9.5

8

 

 

23.9

120600

Lê Khánh

A1

8.8

7.5

 

 

 

7.2

23.5

120650

Lê Mai

D

7.2

 

 

 

7.5

5

19.7

120651

Lê Việt

D

6.8

 

 

 

7

6.6

20.4

120570

Nguyễn Thanh

AB

9

7.5

7.75

8

 

 

32.25

120503

Nguyễn Thu

A

7.6

6

5.25

 

 

 

18.85

120652

Phạm Mại

D

7.4

 

 

 

6

3.8

17.2

120653

Tào Thị Thu

D

9

 

 

 

7.5

9

25.5

120488

Ninh Viết

Hải

A

7

7.75

7.75

 

 

 

22.5

120654

Đinh Minh

Hằng

D

3

 

 

 

5.75

6.8

15.55

120655

Lê Thuý

Hằng

D

7

 

 

 

7.5

7.2

21.7

120656

Hoàng Thị

Hạnh

D

8.4

 

 

 

5.75

7.8

21.95

120657

Lê Thị

Hạnh

D

6.6

 

 

 

5.75

2.4

14.75

120504

Nguyễn Thu

Hiên

A

7.8

7.25

7.5

 

 

 

22.55

120505

Lê Thu

Hiền

A

8

6.75

7.75

 

 

 

22.5

120506

Mai Thu

Hiền

A

7.2

8.25

7.75

 

 

 

23.2

120601

Ngô Thu

Hiền

A1

7.6

6

 

 

 

6.2

19.8

120507

Nguyễn Công

Hiền

A

8.2

7.25

0

 

 

 

15.45

120658

Nguyễn Thị

Hiền

D

3.4

 

 

 

4.75

1.6

9.75

120659

Vũ Thu

Hiền

D

8.4

 

 

 

7

9

24.4

120508

Lê Trần

Hiếu

A

8.2

7.5

7

 

 

 

22.7

120660

Nguyễn Thị Hồng

Hoa

D

4

 

 

 

6.25

2.6

12.85

120509

Lê Minh

Hoà

A

8.4

6.5

6.5

 

 

 

21.4

120510

Đỗ Huy

Hoàng

A

6.6

7.25

4.5

 

 

 

18.35

120489

Nguyễn Minh

Hoàng

A

5.6

5.25

5.75

 

 

 

16.6

120602

Phạm Thanh

Hoàng

A1

4.4

6.25

 

 

 

5

15.65

120661

Lê Minh

Huệ

D

2.4

 

 

 

5.75

5.2

13.35

120511

Hoàng Mạnh

Hùng

A

9.6

8.25

8

 

 

 

25.85

120571

Lê Đức

Hùng

AB

5.2

7

6.25

 

 

 

18.45

120572

Mai Đức

Hùng

AB

8

7.5

8.75

7.5

 

 

31.75

120603

Vũ Văn

Hùng

A1

8.8

5.5

 

 

 

7.2

21.5

120604

Lê Hoàng

Hưng

A1

8.6

8.25

 

 

 

4.4

21.25

120605

Hoàng Trần Mai

Hương

A1

6.4

4.25

 

 

 

4

14.65

120512

Nguyễn Lan

Hương

A

8.6

7.75

7.25

 

 

 

23.6

120662

Đào Thị

Hường

D

8.4

 

 

 

7.5

8.6

24.5

120513

Trịnh Quốc

Huy

A

4.8

6.75

3.5

 

 

 

15.05

120514

Hoàng Ngọc

Huyền

A

8.4

8

8

 

 

 

24.4

120580

Hoàng Thanh

Huyền

B

7.8

 

0

0

 

 

7.8

120515

Tạ Lê

Kiên

A

10

9

8.5

 

 

 

27.5

120516

Hạ Vi

Lam

A

8.8

8.5

8.75

 

 

 

26.05

120663

Nguyễn Thị Đoàn

Lam

D

4.6

 

 

 

6

4

14.6

120517

Lê Nguyễn

Lâm

A

2.6

4.25

4.75

 

 

 

11.6

120490

Lê Quý

Lâm

A

7.4

8

6.75

 

 

 

22.15

120518

Lê Tùng

Lâm

A

8.2

5.5

6.25

 

 

 

19.95

120664

Lê Linh

Lan

D

9

 

 

 

7.5

9.4

25.9

120581

Nguyễn Thị

Lệ

B

4.6

 

4.75

6.75

 

 

16.1

120519

Lê Thị Việt

Liên

A

 

 

7.25

 

 

 

7.25

120665

Mai Phước

Liên

D

5.6

 

 

 

7.75

7

20.35

120606

Đào Thục

Linh

A1

9.8

8.75

 

 

 

8

26.55

120520

Đỗ Huệ

Linh

A

6.4

7

4.5

 

 

 

17.9

120607

Hà Khánh

Linh

A1

1.8

2.75

 

 

 

2.6

7.15

120521

Lê Khánh

Linh

A

4

4.5

3.75

 

 

 

12.25

120522

Lê Khánh

Linh

A1

7.6

5.75

 

 

 

3.4

16.75

120585

Lê Nhật

Linh

A1

7.4

6.75

 

 

 

5.8

19.95

120523

Lê Tuấn

Linh

A

7

8.25

6.25

 

 

 

21.5

120524

Lương Khánh

Linh

A

8.2

6.5

4.75

 

 

 

19.45

120525

Lý Khánh

Linh

A1

4.6

4.75

 

 

 

4

13.35

120526

Nguyễn Hà

Linh

A

6

5.25

5.75

 

 

 

17

120527

Nguyễn Hải

Linh

A

6.2

6.25

5.75

 

 

 

18.2

120608

Nguyễn Hoàng

Linh

A1

6

6.75

 

 

 

5

17.75

120609

Nguyễn Mại

Linh

A1

8.8

8.5

 

 

 

8.8

26.1

120528

Nguyễn Thành

Linh

A

4.2

 

3.75

 

 

 

7.95

120529

Nguyễn Vũ

Linh

A

6.8

8.25

5.25

 

 

 

20.3

120491

Ninh Tuấn

Linh

A

3.4

5

3.5

 

 

 

11.9

120666

Phạm Lam

Linh

D

4.2

 

 

 

7.25

3.8

15.25

120667

Trịnh Khánh

Linh

D

5.2

 

 

 

6.75

5.2

17.15

120530

Phạm Ngọc

Lợi

A

6.4

6

7.5

 

 

 

19.9

120610

Nguyễn Thị Mai

Lương

A1

7.6

7.5

 

 

 

7.6

22.7

120611

Vũ Phương

Mai

A1

8.2

7

 

 

 

6

21.2

120531

Hà Thanh

Mạnh

A

3.8

4.25

3.5

 

 

 

11.55

120532

Nguyễn Huy

Mạnh

A

3.8

4.5

3

 

 

 

11.3

120533

Đỗ Nhật

Minh

A

8.6

9

6.5

 

 

 

24.1

120612

Đỗ Nhật

Minh

A1

7.8

7

 

 

 

8

22.8

120668

Ngô Ngọc

Minh

D

3.6

 

 

 

3.75

2.4

9.75

120586

Nguyễn Hiểu

Minh

A1

3.8

8.25

 

 

 

6.4

18.45

120587

Nguyễn Hoàng

Minh

A1

4.6

6

 

 

 

7.4

18

120534

Nguyễn Thành

Minh

A

6.6

6.75

6

 

 

 

19.35

120613

Nguyễn Thị Hồng

Minh

A1

5

6.5

 

 

 

5.2

16.7

120535

Nguyễn Tiến

Minh

A

3.4

 

4

 

 

 

7.4

120614

Vũ  Huyền

Minh

A1

5.8

 

 

 

 

6.4

12.2

120536

Vũ Văn

Minh

A

6

3.25

6.25

 

 

 

15.5

120537

Đỗ Phương

Nam

A

8

7

6

 

 

 

21

120573

Phạm Văn

Nam

AB

5.4

2.25

2.75

6.75

 

 

17.15

120669

Lại Thiên

Nga

D

4.8

 

 

 

 

5.8

10.6

120670

Lê Thuý

Nga

D

5.2

 

 

 

 

4.4

9.6

120671

Đỗ Trần  Kim

Ngân

D

6.2

 

 

 

7.5

6.2

19.9

120672

Hoàng Ánh Kim

Ngân

D

7.2

 

 

 

7

5

19.2

120538

Nguyễn Hoàng

Ngân

A

5.6

6.5

5.5

 

 

 

17.6

120673

Trịnh  Anh Vũ

Ngân

D

4.8

 

 

 

5.5

5.2

15.5

120615

Nguyễn Phạm Hồ

Nghi

A1

6.4

6.75

 

 

 

8

21.15

120539

Lê Thanh

Nghĩa

A

5

 

4.75

 

 

 

9.75

120674

Nguyễn Gia

Nghĩa

D

7

 

 

 

 

7.8

14.8

120675

Lê Thu Thắm

Ngọ

D

7.4

 

 

 

 

8

15.4

120676

Lê Hồng

Ngọc

D

6.6

 

 

 

 

7.2

13.8

120540

Nguyễn Đức

Ngọc

A

8

8.25

9

 

 

 

25.25

120677

Nguyễn Như

Ngọc

D

4

 

 

 

 

6

10

120582

Phạm Thị

Ngọc

B

3.6

 

4

4.5

 

 

12.1

120678

Vũ Văn

Ngọc

D

2.8

 

 

 

 

6.2

9

120691

Nguyễn Thị Ngọc

Ngưu

D

 

 

 

 

 

 

 

120679

Lại Trung

Nguyên

D

5.8

 

 

 

 

6.2

12

120680

Lê Thảo

Nguyên

D

4.8

 

 

 

6.75

5

16.55

120541

Nguyễn Văn

Nhật

A

7

7.75

7.75

 

 

 

22.5

120681

Vũ Thảo

Nhi

D

7.8

 

 

 

6.75

7.4

21.95

120542

Nguyễn Thị Hồng

Nhung

A

8

7.75

8

 

 

 

23.75

120616

Phạm Quang

Phát

A1

6.8

7.75

 

 

 

7.4

21.95

120583

Lò Thu

Phương

B

3.4

 

5.75

6.75

 

 

15.9

120543

Mai Nguyên

Phương

A

9.6

8.75

8.25

 

 

 

26.6

120588

Nguyễn Thị Minh

Phương

A1

6.2

7.5

 

 

 

5.8

19.5

120617

Nguyễn Minh

Quân

A1

8.6

7.5

 

 

 

8.4

24.5

120544

Hoàng Anh

Quang

A

5.6

4.75

7.25

 

 

 

17.6

120545

Lê Mạnh

Quốc

A

8.2

8.5

9

 

 

 

25.7

120546

Bùi Minh

Quý

A

7.8

6.75

7

 

 

 

21.55

120589

Lê Minh

Quý

A1

5

5.25

 

 

 

3.2

13.45

120547

Nguyễn Đình Minh

Quý

A

7.4

7.25

5.25

 

 

 

19.9

120590

Trần Minh

Quý

A1

2.4

2.75

 

 

 

2.4

7.55

120618

Trương Minh

Quý

A1

6.8

6.75

 

 

 

5.6

19.15

120619

Ngô Diễm

Quỳnh

A1

7

7.75

 

 

 

6.6

21.35

120548

Cao Hồng

Sơn

A

6.4

7.75

7.5

 

 

 

21.65

120574

Đinh Trần Tùng

Sơn

AB

7

7

8

7.75

 

 

29.75

120549

Đỗ Hồng

Sơn

A

9

9.25

7.75

 

 

 

26

120492

Trần Công

Sơn

A

5.6

5.75

4.75

 

 

 

16.1

120620

Lê Thanh

Tâm

A1

4.6

3.25

 

 

 

2.6

10.45

120550

Lê Minh

Thắng

A

5.4

5.5

2.75

 

 

 

13.65

120551

Lương Xuân

Thắng

A

5.2

4.5

3.75

 

 

 

13.45

120682

Hà Minh

Thảo

D

8.6

 

 

 

 

 

8.6

120683

Nguyễn Hà Khánh

Thảo

D

7.2

 

 

 

6.75

8.2

22.15

120552

Nguyễn Hà Khánh

Thảo

A

 

7.5

7.75

 

 

 

15.25

120684

Nguyễn Minh

Thu

D

8.2

 

 

 

7

7.4

22.6

120553

Nguyễn Khánh

Thư

A

 

 

 

 

 

 

 

120554

Nguyễn Đức

Thuận

A

4.8

4.5

3.75

 

 

 

13.05

120621

Phạm Hải

Thương

A1

6.8

7.25

 

 

 

5.2

19.25

120591

Lê Diệu

Thuý

A1

8.4

7.5

 

 

 

6.4

22.3

120685

Nguyễn Diệu

Thuý

D

4

 

 

 

6.75

5.8

16.55

120555

Bùi Đức

Toàn

A

7.2

5.5

5.25

 

 

 

17.95

120556

Nguyễn Văn

Toàn

A

7

8.5

7

 

 

 

22.5

120557

Nguyễn Thị Ngọc

Trâm

A

6.2

7.25

5.75

 

 

 

19.2

120686

Đặng Huyền

Trang

D

5

 

 

 

5.5

6.4

16.9

120693

Hà Thị

Trang

D

5.6

 

 

 

 

3.4

9

120707

Lê Thị Mai

Trang

D

7.8

 

 

 

6.5

4.8

19.1

120687

Nguyễn Thị Lệ

Trang

D

9

 

 

 

8

8.8

25.8

120584

Phạm Thu

Trang

B

3.8

 

4.25

5

 

 

13.05

120622

Lê Văn

Trung

A1

8

6.75

 

 

 

8.6

23.35

120558

Vũ Chí

Trung

A

9.2

9.25

8.75

 

 

 

27.2

120559

Nguyễn Văn

Trường

A

5.8

5.5

5.75

 

 

 

17.05

120560

Thiều Anh

A

9.2

9

7.25

 

 

 

25.45

120623

Bùi Anh

Tuấn

A1

4.4

3.75

 

 

 

2.4

10.55

120624

Hà Anh

Tuấn

A1

4

4

 

 

 

4.4

12.4

120561

Nguyễn Văn

Tuấn

A

6.2

7.5

8

 

 

 

21.7

120562

Phạm Minh

Tuấn

A

6.8

7

4.25

 

 

 

18.05

120563

Trần Quốc

Tuấn

A

6.4

6.75

6

 

 

 

19.15

120564

Vũ Chí

Tuấn

A

8.4

9.25

8.25

 

 

 

25.9

120565

Vũ Minh

Tuấn

A

5.2

4.5

4

 

 

 

13.7

120625

Nguyễn Sơn

Tùng

A1

3

5

 

 

 

2.8

10.8

120568

Trương Thanh

Tùng

AB

7.4

6.75

6

7.5

 

 

27.65

120626

Nguyễn Thu

Uyên

A1

8

8.75

 

 

 

4.6

21.35

120566

Lê Tuấn

A

4.8

5.5

5

 

 

 

15.3

120567

Nguyễn Ngọc

A

8

9.5

8.25

 

 

 

25.75

120688

Đinh Bảo

Yến

D

5.8

 

 

 

7.25

8.2

21.25

120689

Lê Hoàng

Yến

D

6.8

 

 

 

6.75

7.8

21.35

120690

Lê Minh

Yến

D

6

 

 

 

6.25

7.6

19.85

120627

Nguyễn Hoàng

Yến

A1

7.8

8.25

 

 

 

8.4

24.45

Tác giả bài viết: Ban Giám hiệu

Tổng số điểm của bài viết là: 34 trong 8 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: kết quả
1, 2  Trang sau
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về cơ cấu tổ chức trường !

Giới thiệu về cơ cấu tổ chức trường ! I. Giới thiệu chung: 1. Tên trường: Trung học phổ thông Hàm Rồng. 2. Năm thành lập: 1975 3. Địa chỉ: 13 Chu Văn An - Phường Trường Thi - Thành phố Thanh Hoá. 4. Điện thoại: 037.752.708 5. Fax: 6. Email: thpt.hamrong@thanhhoa.edu.vn;...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy chất lượng đào tạo của trường Hàm Rồng như thế nào?

Rất tốt.

Tốt. nhưng vẫn cần lưu ý một vài điểm

Bình thường

Kém.

Quản trị

Danh sách ban biên tập website

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.

Danh sách ban biên tập websites

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.