02:17 ICT Thứ tư, 22/11/2017

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 28


Hôm nayHôm nay : 189

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 42137

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3460458

Liên kết Website

Sở GD
Diễn Đàn
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
Công ty máy tính Nam Phong
Tập thể 12c7 khóa 1999-2002
Diễn Đàn

Kết quả thi KSCL lớp 12 theo khối thi THPTQG ngày 18/12/2016 dành cho thí sinh tự do

Chủ nhật - 18/12/2016 17:48
Kết quả thi KSCL lớp 12 theo khối thi THPTQG ngày 18/12/2016 Dành cho thí sinh tự do

 

SBD

Họ đệm

Tên

Khối

Toán

Hoá

Sinh

Văn

Anh

Tổng

120628

Nguyễn Mai

An

D

6.8

 

 

 

7.5

8.6

22.9

120576

Cầm Thị Vân

Anh

B

3.6

 

4

4.25

 

 

11.85

120629

Đỗ Minh

Anh

D

6.8

 

 

 

7.5

7.2

21.5

120493

Đỗ Thị Quỳnh

Anh

A

8.8

8.25

7.25

 

 

 

24.3

120630

Dương

Anh

D

6.8

 

 

 

8

5.6

20.4

120631

Hoàng Minh

Anh

D

7.4

 

 

 

8

7

22.4

120632

Hoàng Ngọc

Anh

D

6

 

 

 

8.5

8

22.5

120592

Lê Đức

Anh

A1

5.4

6

 

 

 

3.8

15.2

120494

Lê Đức

Anh

A

6

6.25

5.25

 

 

 

17.5

120577

Lê Minh

Anh

B

6.6

 

8.75

7.75

 

 

23.1

120578

Lê Phương

Anh

B

7.8

 

8

7.75

 

 

23.55

120633

Lê Quỳnh

Anh

D

8.4

 

 

 

8

6.4

22.8

120495

Lê Quỳnh

Anh

A

6.8

 

7.5

 

 

 

14.3

120634

Lê Thị Ngọc

Anh

D

6.6

 

 

 

8

7.2

21.8

120635

Nguyễn Hoài

Anh

D

6

 

 

 

7.5

5.8

19.3

120636

Nguyễn Hoàng Mỹ

Anh

D

6

 

 

 

8.25

6

20.25

120637

Nguyễn Mai

Anh

D

8

 

 

 

8

8.6

24.6

120638

Nguyễn Minh

Anh

D

7.8

 

 

 

8

7

22.8

120639

Nguyễn Minh

Anh

D

8.4

 

 

 

8

7.4

23.8

120593

Nguyễn Ngọc

Anh

A1

7.4

7.25

 

 

 

9

23.65

120595

Nguyễn Phương

Anh

A1

7.2

8

 

 

 

8.6

23.8

120594

Nguyễn Phương

Anh

A1

7.4

6.25

 

 

 

8.2

21.85

120640

Nguyễn Quỳnh

Anh

D

5.4

 

 

 

6.75

2.4

14.55

120596

Nguyễn Thị Ngọc

Anh

A1

4.2

5

 

 

 

2.2

11.4

120641

Nguyễn Thị Phương

Anh

D

7.4

 

 

 

7.75

7.8

22.95

120496

Nguyễn Thuỳ

Anh

A

9.2

8.25

8.25

 

 

 

25.7

120642

Nguyễn Tú

Anh

D

6.4

 

 

 

7

8

21.4

120597

Nguyễn Tú

Anh

A1

7.6

7

 

 

 

6.6

21.2

120497

Nguyễn Tùng

Anh

A

7.6

7.75

6.75

 

 

 

22.1

120643

Phan Linh

Anh

D

7.2

 

 

 

6.75

4.8

18.75

120708

Trịnh Hoàng

Anh

A

9.2

8

7.5

 

 

 

24.7

120644

Võ Linh

Anh

D

7.4

 

 

 

7.5

7.4

22.3

120575

Vương Thiên

Anh

B

8.2

 

6.75

8.75

 

 

23.7

120498

Trịnh Ngọc

Ánh

A

7.6

7

7.25

 

 

 

21.85

120569

Đỗ Thanh

Bình

AB

8.2

7.75

6.75

7.75

 

 

30.45

120645

Doãn Linh

Chi

D

9.4

 

 

 

7.75

8.4

25.55

120646

Nguyễn Linh

Chi

D

7.8

 

 

 

8.5

7.6

23.9

120647

Nguyễn Thị Lan

Chinh

D

6

 

 

 

7.5

4.8

18.3

120499

Phạm Thành

Công

A

7.4

5.5

7.25

 

 

 

20.15

120500

Nguyễn Mạnh

Cường

A

8.2

8.75

8

 

 

 

24.95

120598

Nguyễn Anh

Đức

A1

2.4

5

 

 

 

2.2

9.6

120599

Trịnh Thanh

Đức

A1

8.8

8.25

 

 

 

7.8

24.85

120648

Tô Nguyễn Phương

Dung

D

6.4

 

 

 

7

8.4

21.8

120501

Lê Anh

Dũng

A

7

6.75

5.5

 

 

 

19.25

120694

Lê Tùng

Dương

A1

7.2

7.25

 

 

 

8.2

22.65

120502

Trần Nhật

Duy

A

5.4

6.5

4

 

 

 

15.9

120692

Lê Thị

Giang

D

7.4

 

 

 

 

6

13.4

120649

Tạ Hương

Giang

D

6.2

 

 

 

7.5

8

21.7

120579

Hoàng Thu

B

6.4

 

9.5

8

 

 

23.9

120600

Lê Khánh

A1

8.8

7.5

 

 

 

7.2

23.5

120650

Lê Mai

D

7.2

 

 

 

7.5

5

19.7

120651

Lê Việt

D

6.8

 

 

 

7

6.6

20.4

120570

Nguyễn Thanh

AB

9

7.5

7.75

8

 

 

32.25

120503

Nguyễn Thu

A

7.6

6

5.25

 

 

 

18.85

120652

Phạm Mại

D

7.4

 

 

 

6

3.8

17.2

120653

Tào Thị Thu

D

9

 

 

 

7.5

9

25.5

120488

Ninh Viết

Hải

A

7

7.75

7.75

 

 

 

22.5

120654

Đinh Minh

Hằng

D

3

 

 

 

5.75

6.8

15.55

120655

Lê Thuý

Hằng

D

7

 

 

 

7.5

7.2

21.7

120656

Hoàng Thị

Hạnh

D

8.4

 

 

 

5.75

7.8

21.95

120657

Lê Thị

Hạnh

D

6.6

 

 

 

5.75

2.4

14.75

120504

Nguyễn Thu

Hiên

A

7.8

7.25

7.5

 

 

 

22.55

120505

Lê Thu

Hiền

A

8

6.75

7.75

 

 

 

22.5

120506

Mai Thu

Hiền

A

7.2

8.25

7.75

 

 

 

23.2

120601

Ngô Thu

Hiền

A1

7.6

6

 

 

 

6.2

19.8

120507

Nguyễn Công

Hiền

A

8.2

7.25

0

 

 

 

15.45

120658

Nguyễn Thị

Hiền

D

3.4

 

 

 

4.75

1.6

9.75

120659

Vũ Thu

Hiền

D

8.4

 

 

 

7

9

24.4

120508

Lê Trần

Hiếu

A

8.2

7.5

7

 

 

 

22.7

120660

Nguyễn Thị Hồng

Hoa

D

4

 

 

 

6.25

2.6

12.85

120509

Lê Minh

Hoà

A

8.4

6.5

6.5

 

 

 

21.4

120510

Đỗ Huy

Hoàng

A

6.6

7.25

4.5

 

 

 

18.35

120489

Nguyễn Minh

Hoàng

A

5.6

5.25

5.75

 

 

 

16.6

120602

Phạm Thanh

Hoàng

A1

4.4

6.25

 

 

 

5

15.65

120661

Lê Minh

Huệ

D

2.4

 

 

 

5.75

5.2

13.35

120511

Hoàng Mạnh

Hùng

A

9.6

8.25

8

 

 

 

25.85

120571

Lê Đức

Hùng

AB

5.2

7

6.25

 

 

 

18.45

120572

Mai Đức

Hùng

AB

8

7.5

8.75

7.5

 

 

31.75

120603

Vũ Văn

Hùng

A1

8.8

5.5

 

 

 

7.2

21.5

120604

Lê Hoàng

Hưng

A1

8.6

8.25

 

 

 

4.4

21.25

120605

Hoàng Trần Mai

Hương

A1

6.4

4.25

 

 

 

4

14.65

120512

Nguyễn Lan

Hương

A

8.6

7.75

7.25

 

 

 

23.6

120662

Đào Thị

Hường

D

8.4

 

 

 

7.5

8.6

24.5

120513

Trịnh Quốc

Huy

A

4.8

6.75

3.5

 

 

 

15.05

120514

Hoàng Ngọc

Huyền

A

8.4

8

8

 

 

 

24.4

120580

Hoàng Thanh

Huyền

B

7.8

 

0

0

 

 

7.8

120515

Tạ Lê

Kiên

A

10

9

8.5

 

 

 

27.5

120516

Hạ Vi

Lam

A

8.8

8.5

8.75

 

 

 

26.05

120663

Nguyễn Thị Đoàn

Lam

D

4.6

 

 

 

6

4

14.6

120517

Lê Nguyễn

Lâm

A

2.6

4.25

4.75

 

 

 

11.6

120490

Lê Quý

Lâm

A

7.4

8

6.75

 

 

 

22.15

120518

Lê Tùng

Lâm

A

8.2

5.5

6.25

 

 

 

19.95

120664

Lê Linh

Lan

D

9

 

 

 

7.5

9.4

25.9

120581

Nguyễn Thị

Lệ

B

4.6

 

4.75

6.75

 

 

16.1

120519

Lê Thị Việt

Liên

A

 

 

7.25

 

 

 

7.25

120665

Mai Phước

Liên

D

5.6

 

 

 

7.75

7

20.35

120606

Đào Thục

Linh

A1

9.8

8.75

 

 

 

8

26.55

120520

Đỗ Huệ

Linh

A

6.4

7

4.5

 

 

 

17.9

120607

Hà Khánh

Linh

A1

1.8

2.75

 

 

 

2.6

7.15

120521

Lê Khánh

Linh

A

4

4.5

3.75

 

 

 

12.25

120522

Lê Khánh

Linh

A1

7.6

5.75

 

 

 

3.4

16.75

120585

Lê Nhật

Linh

A1

7.4

6.75

 

 

 

5.8

19.95

120523

Lê Tuấn

Linh

A

7

8.25

6.25

 

 

 

21.5

120524

Lương Khánh

Linh

A

8.2

6.5

4.75

 

 

 

19.45

120525

Lý Khánh

Linh

A1

4.6

4.75

 

 

 

4

13.35

120526

Nguyễn Hà

Linh

A

6

5.25

5.75

 

 

 

17

120527

Nguyễn Hải

Linh

A

6.2

6.25

5.75

 

 

 

18.2

120608

Nguyễn Hoàng

Linh

A1

6

6.75

 

 

 

5

17.75

120609

Nguyễn Mại

Linh

A1

8.8

8.5

 

 

 

8.8

26.1

120528

Nguyễn Thành

Linh

A

4.2

 

3.75

 

 

 

7.95

120529

Nguyễn Vũ

Linh

A

6.8

8.25

5.25

 

 

 

20.3

120491

Ninh Tuấn

Linh

A

3.4

5

3.5

 

 

 

11.9

120666

Phạm Lam

Linh

D

4.2

 

 

 

7.25

3.8

15.25

120667

Trịnh Khánh

Linh

D

5.2

 

 

 

6.75

5.2

17.15

120530

Phạm Ngọc

Lợi

A

6.4

6

7.5

 

 

 

19.9

120610

Nguyễn Thị Mai

Lương

A1

7.6

7.5

 

 

 

7.6

22.7

120611

Vũ Phương

Mai

A1

8.2

7

 

 

 

6

21.2

120531

Hà Thanh

Mạnh

A

3.8

4.25

3.5

 

 

 

11.55

120532

Nguyễn Huy

Mạnh

A

3.8

4.5

3

 

 

 

11.3

120533

Đỗ Nhật

Minh

A

8.6

9

6.5

 

 

 

24.1

120612

Đỗ Nhật

Minh

A1

7.8

7

 

 

 

8

22.8

120668

Ngô Ngọc

Minh

D

3.6

 

 

 

3.75

2.4

9.75

120586

Nguyễn Hiểu

Minh

A1

3.8

8.25

 

 

 

6.4

18.45

120587

Nguyễn Hoàng

Minh

A1

4.6

6

 

 

 

7.4

18

120534

Nguyễn Thành

Minh

A

6.6

6.75

6

 

 

 

19.35

120613

Nguyễn Thị Hồng

Minh

A1

5

6.5

 

 

 

5.2

16.7

120535

Nguyễn Tiến

Minh

A

3.4

 

4

 

 

 

7.4

120614

Vũ  Huyền

Minh

A1

5.8

 

 

 

 

6.4

12.2

120536

Vũ Văn

Minh

A

6

3.25

6.25

 

 

 

15.5

120537

Đỗ Phương

Nam

A

8

7

6

 

 

 

21

120573

Phạm Văn

Nam

AB

5.4

2.25

2.75

6.75

 

 

17.15

120669

Lại Thiên

Nga

D

4.8

 

 

 

 

5.8

10.6

120670

Lê Thuý

Nga

D

5.2

 

 

 

 

4.4

9.6

120671

Đỗ Trần  Kim

Ngân

D

6.2

 

 

 

7.5

6.2

19.9

120672

Hoàng Ánh Kim

Ngân

D

7.2

 

 

 

7

5

19.2

120538

Nguyễn Hoàng

Ngân

A

5.6

6.5

5.5

 

 

 

17.6

120673

Trịnh  Anh Vũ

Ngân

D

4.8

 

 

 

5.5

5.2

15.5

120615

Nguyễn Phạm Hồ

Nghi

A1

6.4

6.75

 

 

 

8

21.15

120539

Lê Thanh

Nghĩa

A

5

 

4.75

 

 

 

9.75

120674

Nguyễn Gia

Nghĩa

D

7

 

 

 

 

7.8

14.8

120675

Lê Thu Thắm

Ngọ

D

7.4

 

 

 

 

8

15.4

120676

Lê Hồng

Ngọc

D

6.6

 

 

 

 

7.2

13.8

120540

Nguyễn Đức

Ngọc

A

8

8.25

9

 

 

 

25.25

120677

Nguyễn Như

Ngọc

D

4

 

 

 

 

6

10

120582

Phạm Thị

Ngọc

B

3.6

 

4

4.5

 

 

12.1

120678

Vũ Văn

Ngọc

D

2.8

 

 

 

 

6.2

9

120691

Nguyễn Thị Ngọc

Ngưu

D

 

 

 

 

 

 

 

120679

Lại Trung

Nguyên

D

5.8

 

 

 

 

6.2

12

120680

Lê Thảo

Nguyên

D

4.8

 

 

 

6.75

5

16.55

120541

Nguyễn Văn

Nhật

A

7

7.75

7.75

 

 

 

22.5

120681

Vũ Thảo

Nhi

D

7.8

 

 

 

6.75

7.4

21.95

120542

Nguyễn Thị Hồng

Nhung

A

8

7.75

8

 

 

 

23.75

120616

Phạm Quang

Phát

A1

6.8

7.75

 

 

 

7.4

21.95

120583

Lò Thu

Phương

B

3.4

 

5.75

6.75

 

 

15.9

120543

Mai Nguyên

Phương

A

9.6

8.75

8.25

 

 

 

26.6

120588

Nguyễn Thị Minh

Phương

A1

6.2

7.5

 

 

 

5.8

19.5

120617

Nguyễn Minh

Quân

A1

8.6

7.5

 

 

 

8.4

24.5

120544

Hoàng Anh

Quang

A

5.6

4.75

7.25

 

 

 

17.6

120545

Lê Mạnh

Quốc

A

8.2

8.5

9

 

 

 

25.7

120546

Bùi Minh

Quý

A

7.8

6.75

7

 

 

 

21.55

120589

Lê Minh

Quý

A1

5

5.25

 

 

 

3.2

13.45

120547

Nguyễn Đình Minh

Quý

A

7.4

7.25

5.25

 

 

 

19.9

120590

Trần Minh

Quý

A1

2.4

2.75

 

 

 

2.4

7.55

120618

Trương Minh

Quý

A1

6.8

6.75

 

 

 

5.6

19.15

120619

Ngô Diễm

Quỳnh

A1

7

7.75

 

 

 

6.6

21.35

120548

Cao Hồng

Sơn

A

6.4

7.75

7.5

 

 

 

21.65

120574

Đinh Trần Tùng

Sơn

AB

7

7

8

7.75

 

 

29.75

120549

Đỗ Hồng

Sơn

A

9

9.25

7.75

 

 

 

26

120492

Trần Công

Sơn

A

5.6

5.75

4.75

 

 

 

16.1

120620

Lê Thanh

Tâm

A1

4.6

3.25

 

 

 

2.6

10.45

120550

Lê Minh

Thắng

A

5.4

5.5

2.75

 

 

 

13.65

120551

Lương Xuân

Thắng

A

5.2

4.5

3.75

 

 

 

13.45

120682

Hà Minh

Thảo

D

8.6

 

 

 

 

 

8.6

120683

Nguyễn Hà Khánh

Thảo

D

7.2

 

 

 

6.75

8.2

22.15

120552

Nguyễn Hà Khánh

Thảo

A

 

7.5

7.75

 

 

 

15.25

120684

Nguyễn Minh

Thu

D

8.2

 

 

 

7

7.4

22.6

120553

Nguyễn Khánh

Thư

A

 

 

 

 

 

 

 

120554

Nguyễn Đức

Thuận

A

4.8

4.5

3.75

 

 

 

13.05

120621

Phạm Hải

Thương

A1

6.8

7.25

 

 

 

5.2

19.25

120591

Lê Diệu

Thuý

A1

8.4

7.5

 

 

 

6.4

22.3

120685

Nguyễn Diệu

Thuý

D

4

 

 

 

6.75

5.8

16.55

120555

Bùi Đức

Toàn

A

7.2

5.5

5.25

 

 

 

17.95

120556

Nguyễn Văn

Toàn

A

7

8.5

7

 

 

 

22.5

120557

Nguyễn Thị Ngọc

Trâm

A

6.2

7.25

5.75

 

 

 

19.2

120686

Đặng Huyền

Trang

D

5

 

 

 

5.5

6.4

16.9

120693

Hà Thị

Trang

D

5.6

 

 

 

 

3.4

9

120707

Lê Thị Mai

Trang

D

7.8

 

 

 

6.5

4.8

19.1

120687

Nguyễn Thị Lệ

Trang

D

9

 

 

 

8

8.8

25.8

120584

Phạm Thu

Trang

B

3.8

 

4.25

5

 

 

13.05

120622

Lê Văn

Trung

A1

8

6.75

 

 

 

8.6

23.35

120558

Vũ Chí

Trung

A

9.2

9.25

8.75

 

 

 

27.2

120559

Nguyễn Văn

Trường

A

5.8

5.5

5.75

 

 

 

17.05

120560

Thiều Anh

A

9.2

9

7.25

 

 

 

25.45

120623

Bùi Anh

Tuấn

A1

4.4

3.75

 

 

 

2.4

10.55

120624

Hà Anh

Tuấn

A1

4

4

 

 

 

4.4

12.4

120561

Nguyễn Văn

Tuấn

A

6.2

7.5

8

 

 

 

21.7

120562

Phạm Minh

Tuấn

A

6.8

7

4.25

 

 

 

18.05

120563

Trần Quốc

Tuấn

A

6.4

6.75

6

 

 

 

19.15

120564

Vũ Chí

Tuấn

A

8.4

9.25

8.25

 

 

 

25.9

120565

Vũ Minh

Tuấn

A

5.2

4.5

4

 

 

 

13.7

120625

Nguyễn Sơn

Tùng

A1

3

5

 

 

 

2.8

10.8

120568

Trương Thanh

Tùng

AB

7.4

6.75

6

7.5

 

 

27.65

120626

Nguyễn Thu

Uyên

A1

8

8.75

 

 

 

4.6

21.35

120566

Lê Tuấn

A

4.8

5.5

5

 

 

 

15.3

120567

Nguyễn Ngọc

A

8

9.5

8.25

 

 

 

25.75

120688

Đinh Bảo

Yến

D

5.8

 

 

 

7.25

8.2

21.25

120689

Lê Hoàng

Yến

D

6.8

 

 

 

6.75

7.8

21.35

120690

Lê Minh

Yến

D

6

 

 

 

6.25

7.6

19.85

120627

Nguyễn Hoàng

Yến

A1

7.8

8.25

 

 

 

8.4

24.45

Tác giả bài viết: Ban Giám hiệu

Tổng số điểm của bài viết là: 34 trong 8 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: kết quả
1, 2  Trang sau
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về Trường THPT Hàm Rồng

Giới thiệu về Trường THPT Hàm Rồng I. Giới thiệu chung: 1. Tên trường: Trung học phổ thông Hàm Rồng. 2. Năm thành lập: 1975 3. Địa chỉ: 13 Chu Văn An - Phường Trường Thi - Thành phố Thanh Hoá. 4. Điện thoại: 037.752.708 5. Fax: 6. Email: thpt.hamrong@thanhhoa.edu.vn; admin@thpthamrong.edu.vn 7....

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy chất lượng đào tạo của trường Hàm Rồng như thế nào?

Rất tốt.

Tốt. nhưng vẫn cần lưu ý một vài điểm

Bình thường

Kém.

Quản trị

Danh sách ban biên tập website

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website.

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Cô giáo Nguyễn Bích Thuỷ - Phó hiệu trưởng - Thành viên ban biên tập.

4. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Phó hiệu trưởng - Thành viên ban biên tập.

5. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

6. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

7. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

Danh sách ban biên tập websites

Danh sách ban biên tập website:

1. Thầy giáo Lê Văn Hùng - Hiệu trưởng - Tổng biên tập website

2. Thầy giáo Thiều Ánh Dương - Phó hiệu trưởng - Phó tổng biên tập website.

3. Thầy giáo Nguyễn Thành Nam - GV Tin học - Thư kí ban biên tập

4. Thầy giáo Nguyễn Thượng Thiên - NTCM Tin học - Thành viên ban biên tập

5. Thầy giáo Lê Xuân Nam - GV Tin học - Thành viên ban biên tập.

6. Thầy giáo Lường Văn Hoan - Đảng ủy viên - Thành viên ban biên tập.